Bài học

Giống của danh từ trong tiếng Đức và một số dấu hiệu nhận biết

Các loại giống của danh từ trong tiếng Đức - 3 loại giống, các dấu hiệu nhận biết và các mạo từ đi kèm với từng loại danh từ

Số ít, số nhiều của danh từ tiếng Đức

Ngữ pháp tiếng Đức:  Trình độ A1 tìm hiểu về Số ít, số nhiều của danh từ tiếng Đức

A1- Danh từ trong tiếng Đức | Deutsches Nomen

Hơn 50% từ vựng trong tiếng Đức là danh từ. Danh từ trong tiếng Đức là Nomen hoặc còn được gọi là Substantive hoặc Hauptwörter.

A1- Thể giả định III WÜRDEN-Konjunktiv trong tiếng Đức

Chúng ta cùng làm quen khi sử dụng: Thể giả định III WÜRDEN-Konjunktiv trong tiếng Đức

A1- Thể giả định II (Konjunktiv II) trong tiếng Đức

Chúng ta cùng làm quen khi sử dụng: Thể giả định II (Konjunktiv II) trong tiếng Đức

A1- Thể giả định I (Konjunktiv) trong tiếng Đức

Chúng ta cùng làm quen khi sử dụng: Thể giả định I (KonjunktivI) trong tiếng Đức

A1- Thể giả định (Konjunktiv) trong tiếng Đức

Thể giả định trong tiếng Đức rất khó sử dụng ngay cả đối với người Đức vì đôi khi không có qui tắc cũng như ranh giới cụ thể.  Chúng ta cùng làm quen khi sử dụng: Thể giả định (Konjunktiv II) trong tiếng Đức