Tính từ tiếng Đức thường được biến đổi cho phù hợp với danh từ đứng sau nó đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ đó. Sự thay đổi đuôi tính từ phụ thuộc vào loại từ đứng trước nó (ví dụ mạo từ, đại từ, v.v….).

Trong đó, cách chia tính từ khi đứng sau mạo từ xác định der, die, das (Adjektivdeklination) cũng rất đáng quan tâm.

 

 

 

934 1 Xay Dung Duoi Tinh Tu Sau Mao Tu Xac Dinh Adjektivdeklination Tieng Duc

Cách xây dựng đuôi tính từ khi đứng sau mạo từ xác định được minh hoạ trong bảng sau:

  Maskulin Fermimin Neutrum Plural
Nom. der alte

 

Mann

die alte

 

Frau

das alte

 

Buch

die alten

 

Bücher

Gen. des alten

 

Mannes

der alten

 

Frau

des alten

 

Buches

der alten

 

Bücher

Dat. den alten

 

Mann

der alten

 

Frau

dem alten

 

Buch

den alten

 

Buchern

Akk. den alten

 

Mann

die alte

 

Frau

das alte

 

Buch

die alten

 

Bücher

 

Qua bảng trên có thể nhận thấy, khi kết hợp với mạo từ xác định, phần lớn các trường hợp tính từ thường kết thuc bằng đuôi –en.

Cũng cần lưu ý rằng ngoài der, die, das, cũng còn lượng lớn các từ khác cũng được xem như mạo từ xác định và tình từ theo sau chúng được chia giống như trường hợp của der, die, das.

Các từ đó là dieser, jeder, jener, mancher, solcher, welcher, derselbe, alle,….

 

Cách xây dụng đuôi tính từ sau mạo từ không xác định/ Adjektivdeklination II

Cách chia đuôi tính từ  tiếng Đức đứng sau mạo từ không xác định dạng số ít (ein, eine, ein) và các đại từ sở hữu sẽ được minh hoạ trong các bảng sau đây:

Tính từ đứng sau đại từ sở hữu

  Maskulin Fermimin Neutrum Plural
Nom. mein alter

 

Hut

meine alte

 

Kiste

mein altes

 

Buch

meine alten

 

Bücher

Gen. Meines  alten

 

Hut

meiner alten

 

Kiste

meines alten

 

Buches

meiner alten

 

Bücher

Dat. Meinem  alten

 

Hut

meiner alten

 

Kiste

meinem  alten

 

Buch

meiner alten

 

Bücher

Akk. Meinen  alten

 

Hut

meine alte

 

Kiste

mein altes

 

Buch

meine alten

 

Bücher

 

Tính từ đứng sau mạo từ không xác định ein, eine, ein

Bởi vì các mạo từ không xác định ein, eine, ein không tồn tại ở dạng số nhiều, nên tính từ theo sau cũng được chia như trong trường hợp không có mạo từ. Cách xây dựng đuôi tính từ này cũng được áp dụng khi tính từ đứng sau viel hay số đếm (zwei)

  Maskulin Fermimin Neutrum Plural
Nom. alter Hut alte Kiste altes Buch alte Bücher
Gen. alten Hutes alter Kiste alten Buches alter Bücher
Dat. altem Hut alter Kiste altem Buch alten Bücher
Akk. alten Hut alte Kiste altes Buch alte Bücher

HOCTIENGDUC.DE

 

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức