Danh ngôn trong tiếng Đức
| Danh ngôn - Idioms | Bedeutungen |
| Bellende Hunde beißen nicht. | chó sủa chó không cắn |
| mit etwas hinterm Berg halten | giữ bí mật |
| über alle Berge sein | biến mất biệt tăm |
| Wenn der Berg nicht zum Propheten kommt, muss der Prophet zum Berg kommen. | tự thân vận động |
| Ich fresse einen Besen, wenn... | tôi cá là... |
| auf Biegen oder Brechenmag es biegen oder brechen | điều gì đến sẽ đến |
| as ist mein Bier!Das ist nicht dein Bier! | đó là chuyện riêng của tôi, không phải chuyện của bạn |
| blass vor Neid seinwerden | ganh tỵ |
| Das steht auf einem anderen Blatt. | đó là chuyện khác rồi |
| kein Blatt vor den Mund nehmen | thẳng như ruột ngựa |
Nguyễn Bích Ngọc
Hẹn gặp lại bạn trong bài học tiếp theo của HỌC TIẾNG ĐỨC - Từ Nước Đức!
Chúc bạn học tốt!