Danh ngôn trong tiếng Đức
| Idioms | Bedeutungen |
| Das ist Banane | Chuyện đó điên thật |
| Ich verstehe nur Bahnhof | Tôi chả hiểu gì cả |
| einen langen Bart haben | già cỗi |
| jemandem einen Bären aufbinden | biến ai đó thành kẻ ngốc |
| Man soll das Fell des Bären nicht verteilen, bevor man ihn erlegt hat. | chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng |
| stark wie ein Bär | khỏe như vâm |
| Wer Bären fangen will, muss sich mit Honig versehen. | mật ngọt chết ruồi |
| Hals und Beinbruch! | chúc may mắn |
| (wieder) auf die Beine kommen | khỏe mạnh hồi phục trở lại |
| bekannt wie ein bunter Hund | nổi tiếng |
Nguyễn Bích Ngọc
Hẹn gặp lại bạn trong bài học tiếp theo của HỌC TIẾNG ĐỨC - Từ Nước Đức!
Chúc bạn học tốt!