Danh ngôn trong tiếng Đức
| Idioms | Bedeutungen |
| Wer A sagt, muss auch B sagen | Ai bắt đầu điều gì, cũng phải kết thúc điều đó |
| Aller Anfang ist schwer. | vạn sự khởi đầu nan |
| alles grau in grau malensehen | bi quan |
| Andere Länder, andere Sitten. | nhập gia tùy tục |
| Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm | hổ phụ sinh hổ tử |
| Arbeit macht das Leben süß. | Lao động làm cuộc sống ngọt ngào hơn |
| etwas aus dem Ärmel schütteln | nảy ra sáng kiến |
| ich in den Arsch beißen
Ich habe mich in den ArschHintern gebissen |
tôi tự biến mình thành kẻ ngốc tôi tự làm hại mình |
| Das passt wie die Faust aufs Auge | tất cả đều sai hết rồi |
| Aus den Augen, aus dem Sinn | xa mặt, cách lòng |
Nguyễn Bích Ngọc
Hẹn gặp lại bạn trong bài học tiếp theo của HỌC TIẾNG ĐỨC - Từ Nước Đức!
Chúc bạn học tốt!