Từ vựng tiếng Đức - Một số từ, tên các loại thịt trong tiếng Đức được bán trong Siêu thị.

934 1 Cac Loai Thit Trong Tieng Duc

1. Schweinefleisch: thịt heo

Schweinehälfte: nửa phần heo Schinken: phần thịt dăm bông

Schweineschulter : phần thịt lưng heo

Schweinenacken: phần thịt ở cổ Kotelett: thịt cốt lết

Schweinebauch: thịt ba chỉ

Verarbeitungsware: phần chân heo và tai heo

Nebenprodukte: nội tạng của heo như tim, gan, …

 

2. Rindfleisch: thịt bò

Keule: phần thịt ở đùi sau của bò

Schulter: phần vai bò

Rücken: phần thịt ở lưng bò

Brust/Kamm/Rippe: phần thịt ở ức của bò

 

3. Hühnerfleisch: thịt gà

ganzes/halbes Hähnchen: cả con gà/ hoặc nửa con

Brust: phần ức gà

Schenkel: phần đùi gà

Rücken: phần thịt ở lưng gà

Nebenprodukte: gồm phần đầu gà và chân gà

Verarbeitungsware: phần nội tạng của gà

 

4. Putenfleisch: thịt gà tây

Ganze Pute: cả con gà tây

Brust: phần thịt ở ức

Keule: phần đùi

Flügel: phần cánh gà

 

5. Kalbfleisch: thịt bê

6. Kaninchenfleisch: thịt thỏ

7. Schaffleisch/Lammfleisch: thịt cừu

 

HOCTIENGDUC.DE

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức