HOCTIENGDUC.DE giới thiệu với Bạn những từ hay dùng trong đối thoai, thảo luận

 

meeting 593301 960 720

 

sich gegen etwas richten: hướng (vào một chủ đề)

sich stützen auf (AKK): dựa vào, căn cứ vào 

verweisen auf (AKK): biểu thị, chỉ ra

verzichten auf (AKK): bỏ qua (cái gì)

zutreffen auf (AKK): áp dụng (vào)

sich herausbilden: phát triển, biến đổi (thành)

 

sich widmen: cống hiến

anwenden: áp dụng, sử dụng

auflisten: liệt kê, ghi vào danh sách

aufweisen: biểu lộ, biểu thị

bestimmen: nhận thức rõ, nhận ra

 

betrachten: cho rằng, nghiên cứu, xem xét

darlegen. sắp đặt, bố trí

deuten. giải nghĩa

problematisieren: thảo luận, trình bày chi tiết

skizzieren: phác thảo

 

thematisieren: đề cập đến một vấn đề trung tâm

umfassen: bao gồm

auffassen als: coi (cái gì) như là (cái gì)

festhalten: ghi lại

hervorheben: nhấn mạnh

 

im Mittelpunkt stehen: đứng giữa

nachgehen: theo đuổi

zuordnen: sắp xếp, gán (cái này) vào (cái này)

festlegen: quyết định, xác định

besagen: nói, chỉ ra rằng, có ý rằng 

 

Nguyễn Thu Hương

HOCTIENGDUC.DE