Quán từ sở hữu là một loại quán từ, đứng trước danh từ và có chức năng bổ nghĩa cho danh từ đó về việc danh từ đó thuộc về ai.

Quán từ sở hữu – Possessivartikelcó tính chất đặc trưng của quán từ, đó là luôn phải đứng trước một danh từ nào đó.

Ta có các quán từ sở hữu trong tiếng Đức sau:

  • Ich – mein (tôi – của tôi)
  • Du – dein (bạn – của bạn)
  • Er – sein (anh ấy – của anh ấy)
  • Sie – ihr (cô ấy – của cô ấy)
  • Es – sein (nó – của nó)
  • Wir – unser (chúng ta – của chúng ta)
  • Ihr – euer (các bạn – của các bạn)
  • Sie – Ihr (ngài – của ngài)
  • Sie (số nhiều) – ihr (họ – của họ)

934 1 Quan Tu So Huu Trong Tieng Duc Dung Nhu Nao Moi Dung

Cách chia đuôiquán từ sở hữu trong tiếng đức:

Nominativ Akkusativ Dativ Genitiv
Maskulin Mein Tisch Meinen Tisch Meinem Tisch Meines Tischs
Feminin Meine Tochter Meine Tochter Meiner Tochter Meiner Tochter
Neutral Mein Kind Mein Kind Meinem Kind Meines Kindes
Plural Meine Kinder Meine Kinder Meinen Kindern Meiner Kinder

Cách chia đuôi này áp dụng cho tất cả Possessivartikel, trừeuer.

Nominativ Akkusativ Dativ Genitiv
Maskulin euer Tisch euren Tisch eurem Tisch eures Tischs
Feminin eure Tochter eure Tochter eurer Tochter eurer Tochter
Neutral euer Kind euer Kind eurem Kind eures Kindes
Plural eure Kinder eure Kinder euren Kindern eurer Kinder

Khánh Linh- ©HOCTIENG DUC.DE

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức