Những từ vựng chỉ nghề nghiệp chia theo giống (giống cái, giống đực, giống trung) đã được HOCTIENGDUC.DE tổng hợp dưới đây

| Die .... - in | Nữ | Der .... | Nam | ||||
| Die Arztin | Nữ Bác sĩ | Der Arzt | Nam Bác sĩ | ||||
| Die Pilotin | Cơ trưởng | Der Pilot | Cơ trưởng | ||||
| Die Kellnerin | Nữ Bồi bàn | Der Kellner | Nam Bồi bàn | ||||
| Die Ingenieurin | Kỹ sư | Der Ingenieur | Kỹ sư | ||||
| Die Friseurin | Thợ cắt tóc | Der Friseur | Thợ cắt tóc | ||||
| Die Flugbegleiterin | Tiếp viên hàng không | Der Flubegleiter | Tiếp viên hàng không | ||||
| Die Fahrerin | Tài xế | Der Fahrer | Tài xế | ||||
| Die Lehrerin | Cô giáo | Der Lehrer | Thầy giáo |
Các bạn hãy tập đọc theo
{youtube}7KyZ1EONolg{/youtube}
Ý kiến bạn đọc