Những từ vựng chỉ nghề nghiệp chia theo giống (giống cái, giống đực, giống trung) đã được HOCTIENGDUC.DE tổng hợp dưới đây 

work 1515801 640

Die .... - in   Nữ   Der ....   Nam  
Die Arztin   Nữ Bác sĩ   Der Arzt   Nam Bác sĩ  
Die Pilotin   Cơ trưởng   Der Pilot   Cơ trưởng  
Die Kellnerin   Nữ Bồi bàn   Der Kellner   Nam Bồi bàn  
Die Ingenieurin   Kỹ sư   Der Ingenieur   Kỹ sư  
Die Friseurin   Thợ cắt tóc   Der Friseur   Thợ cắt tóc  
Die Flugbegleiterin   Tiếp viên hàng không   Der Flubegleiter   Tiếp viên hàng không  
Die Fahrerin   Tài xế   Der Fahrer   Tài xế  
Die Lehrerin   Cô giáo   Der Lehrer   Thầy giáo  

 

Các bạn hãy tập đọc theo

{youtube}7KyZ1EONolg{/youtube}