Bài học tiếng Đức cơ bản: từ viết tắt thông dụng từ chữ K đến Z

Tiếp nối bài học trước, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các từ viết tắt bắt đầu từ chữ cái K đến Z. Đây là những từ rất thường gặp trong văn bản hành chính, thư từ, sách báo, và cuộc sống hằng ngày. Hiểu được những viết tắt này sẽ giúp bạn đọc hiểu tiếng Đức dễ dàng hơn.

rn rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ k

rn
    rn
  1. rn

    k. A.keine Angabe: không có thông tin

    rn
  2. rn
  3. rn

    k. D.kein Datum: không có ngày tháng

    rn
  4. rn
  5. rn

    k. u. k.kaiserlich und königlich: hoàng gia và đế chế (Áo-Hung)

    rn
  6. rn
  7. rn

    kfm.kaufmännisch: thuộc về thương mại

    rn
  8. rn
  9. rn

    Kg.Kilogramm: kilogram

    rn
  10. rn
  11. rn

    k. o.knockout: bị hạ đo ván, gục

    rn
  12. rn
  13. rn

    KVKrankenversicherung: bảo hiểm y tế

    rn
  14. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ l

rn
    rn
  1. rn

    LLiter: lít

    rn
  2. rn
  3. rn

    Ldkr.Landkreis: quận huyện

    rn
  4. rn
  5. rn

    lfd.laufend: đang diễn ra

    rn
  6. rn
  7. rn

    LkwLastkraftwagen: xe tải

    rn
  8. rn
  9. rn

    Ltd.leitender: người quản lý (ví dụ: Ltd. Angestellter: nhân viên quản lý)

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ m

rn
    rn
  1. rn

    Mio.Million: triệu

    rn
  2. rn
  3. rn

    Mrd.Milliarde: tỷ

    rn
  4. rn
  5. rn

    MwSt.Mehrwertsteuer: thuế giá trị gia tăng (VAT)

    rn
  6. rn
  7. rn

    max.maximal: tối đa

    rn
  8. rn
  9. rn

    min.minimal: tối thiểu

    rn
  10. rn
  11. rn

    MfgMit freundlichen Grüßen: trân trọng (viết tắt trong thư tín)

    rn
  12. rn
  13. rn

    MAMitarbeiter: nhân viên

    rn
  14. rn
  15. rn

    Mo.Montag: thứ hai

    rn
  16. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ n

rn
    rn
  1. rn

    Nr.Nummer: số

    rn
  2. rn
  3. rn

    n. Chr.nach Christus: sau Công nguyên

    rn
  4. rn
  5. rn

    n. a.nicht angegeben: không được nêu rõ

    rn
  6. rn
  7. rn

    n. g.nicht gültig: không hợp lệ

    rn
  8. rn
  9. rn

    NPDNationaldemokratische Partei Deutschlands: đảng Dân chủ Quốc gia Đức

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ o

rn
    rn
  1. rn

    o. Ä.oder Ähnliches: hoặc tương tự

    rn
  2. rn
  3. rn

    o. g.oben genannt: đã nêu ở trên

    rn
  4. rn
  5. rn

    o. J.ohne Jahr: không có năm

    rn
  6. rn
  7. rn

    o. V.ohne Verlag: không có nhà xuất bản

    rn
  8. rn
  9. rn

    ODOrdnungsdienst: dịch vụ trật tự

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ p

rn
    rn
  1. rn

    P. S.Postskriptum: tái bút

    rn
  2. rn
  3. rn

    pak.paketweise: theo gói

    rn
  4. rn
  5. rn

    pers.persönlich: cá nhân

    rn
  6. rn
  7. rn

    PLZPostleitzahl: mã bưu chính

    rn
  8. rn
  9. rn

    Prof.Professor: giáo sư

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ q

rn
    rn
  1. rn

    qmQuadratmeter: mét vuông

    rn
  2. rn
  3. rn

    QSQualitätssicherung: đảm bảo chất lượng

    rn
  4. rn
  5. rn

    QZQualitätszeichen: dấu chứng nhận chất lượng

    rn
  6. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ r

rn
    rn
  1. rn

    Rd.Rundschreiben: thông báo chung

    rn
  2. rn
  3. rn

    Rtg.Richtung: hướng

    rn
  4. rn
  5. rn

    Rz.Randziffer: số bên lề (số đoạn văn bản)

    rn
  6. rn
  7. rn

    RARechtsanwalt: luật sư

    rn
  8. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ s

rn
    rn
  1. rn

    S.Seite: trang

    rn
  2. rn
  3. rn

    Sa.Samstag: thứ bảy

    rn
  4. rn
  5. rn

    St.Stück: cái, món

    rn
  6. rn
  7. rn

    Std.Stunde: giờ

    rn
  8. rn
  9. rn

    StVOStraßenverkehrsordnung: luật giao thông đường bộ

    rn
  10. rn
  11. rn

    Sv.Sozialversicherung: bảo hiểm xã hội

    rn
  12. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ t

rn
    rn
  1. rn

    Tg.Tag: ngày

    rn
  2. rn
  3. rn

    Tel.Telefon: điện thoại

    rn
  4. rn
  5. rn

    Tfz.Triebfahrzeug: đầu máy xe lửa

    rn
  6. rn
  7. rn

    tgl.täglich: hàng ngày

    rn
  8. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ u

rn
    rn
  1. rn

    u. a.unter anderem: trong số đó có

    rn
  2. rn
  3. rn

    u. Ä.und Ähnliche: và những cái tương tự

    rn
  4. rn
  5. rn

    u. U.unter Umständen: trong một số trường hợp

    rn
  6. rn
  7. rn

    UhrUhrzeit: giờ

    rn
  8. rn
  9. rn

    Univ.Universität: đại học

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ v

rn
    rn
  1. rn

    vgl.vergleiche: so sánh

    rn
  2. rn
  3. rn

    Verf.Verfasser: tác giả

    rn
  4. rn
  5. rn

    Vert.Vertretung: đại diện

    rn
  6. rn
  7. rn

    Verw.Verwaltung: hành chính

    rn
  8. rn
  9. rn

    Vgl.Vergleich: sự so sánh

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ w

rn
    rn
  1. rn

    Whg.Wohnung: căn hộ

    rn
  2. rn
  3. rn

    WGWohngemeinschaft: nhóm ở chung

    rn
  4. rn
  5. rn

    Wg.Wegen: vì

    rn
  6. rn
  7. rn

    Wkn.Wertpapierkennnummer: mã chứng khoán

    rn
  8. rn
  9. rn

    Wdh.Wiederholung: sự lặp lại

    rn
  10. rn
rn

Từ viết tắt bắt đầu với chữ z

rn
    rn
  1. rn

    z. B.zum Beispiel: ví dụ

    rn
  2. rn
  3. rn

    zzgl.zuzüglich: cộng thêm, chưa bao gồm

    rn
  4. rn
  5. rn

    Ztg.Zeitung: tờ báo

    rn
  6. rn
  7. rn

    ZugZug: tàu

    rn
  8. rn
  9. rn

    Zt.Zeit: thời gian

    rn
  10. rn
rn

Hội thoại: khi đọc thư công việc

rn
    rn
  • rn

    Anna: Schau mal, hier steht „Mfg“ unter der Unterschrift. Was heißt das?
    (Xem này, dưới chữ ký có ghi “Mfg”. Nó nghĩa là gì vậy?)

    rn
  • rn
  • rn

    Ben: Das ist die Abkürzung für „Mit freundlichen Grüßen“.
    (Đó là viết tắt của “Trân trọng” khi kết thư.)

    rn
  • rn
  • rn

    Anna: Ach so, danke!
    (À, ra vậy. Cảm ơn nhé!)

    rn
  • rn
rn

Bài tập ngắn

rn

1. Dịch các từ viết tắt sau sang tiếng Việt:
a. z. B.
b. KV
c. PLZ

rn

2. Viết một đoạn hội thoại ngắn sử dụng một trong các từ viết tắt đã học.

rn

Gợi ý: Bạn có thể dùng "Prof.", "z. B.", hoặc "Lkw" để tạo ngữ cảnh hội thoại tự nhiên.