Bài học 66. Nhà hàng: Nghe phát âm khi chuẩn bị đồ ăn

Bài học 66. Nhà hàng: Nghe phát âm khi chuẩn bị đồ ăn - Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn

bell pepper 569070 640

rn
rn
Wie wird es zubereitet?
rn
Món này chuẩn bị như thế nào?
rn
rn
rn
Gebacken
rn
Nướng bánh
rn
rn
rn
Gegrillt
rn
Nướng bằng vỉ
rn
rn
rn
Gebraten
rn
Quay
rn
rn
rn
Frittiert
rn
Chiên
rn
rn
rn
Sautiert
rn
Xào
rn
rn
rn
Gedünstet
rn
Hấp
rn
rn
rn
Geschnitten
rn
Xắt nhỏ
rn
rn
rn
Das ist angebrannt
rn
Món này bị cháy
rn
rn
rn
Frühstück (das)
rn
Bữa sáng
rn
rn
rn
Mittagessen (das)
rn
Bữa trưa
rn
rn
rn
Abendessen (das)
rn
Bữa tối
rn
rn
rn
Ich bin auf Diät
rn
Tôi đang ăn kiêng
rn
rn
rn
Ich bin Vegetarier
rn
Tôi là người ăn chay
rn
rn
rn
Ich esse kein Fleisch
rn
Tôi không ăn thịt
rn
rn
rn
Ich habe eine Allergie gegen Nüsse
rn
Tôi dị ứng với các loại hạt
rn
rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016

rn