Thể giả định III - Würden-Konjunktiv trong tiếng Đức

Chúng ta cùng tìm hiểu và làm quen với Thể giả định III - Würden-Konjunktiv trong tiếng Đức - Bài học cho trình độ A1

rn rn

autumn 507544 640 

rn

Würden-Konjunktiv So với Konjunktiv I và Würden-Konjunktiv

rn

Thể giả định III (Würden-Konjunktiv)

rn

So với Konjunktiv I và II thì Würden-Konjunktiv  sử dụng đơn giản hơn nhiều.

rn

Cũng như khi nói người ta không cần phải suy nghĩ lựa chọn nhiều như khi sử dụng Konjunktiv I và II, mặc dù vậy người nghe vẫn hiểu chính xác ý định của người nói.

rn

Có nhiều trường hợp bắt buộc phải sử dụng „würden“ thay thế Konjunktiv I và II, nếu không người nghe dễ hiểu nhầm giữa thể giả định và thời quá khứ thực thể.

rn

Ví dụ:

rn
    rn
  • Ich wollte, sie gingen endlich.
  • rn
  • Ich wollte, sie würden endlich gehen.
  • rn
  • Möchtest du das machen?
  • rn
  • Ich würde das schon machen.
  • rn
rn

 

rn

Ở đây nếu ta trả lời „Ich machte das schon.“ người nghe sẽ không phân biệt được là Konjunktiv II hay làPräteritum.

rn

Hình thể của Konjunktiv III

rn

Würden-Konjunktiv chỉ có hai thời hiện tại và quá khứ

rn

Thì hiện tại (Präsens)

rnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrn
ichwürdesagen (gehen).
duwürdestsagen (gehen).
er, sie, eswürdesagen (gehen).
wirwürdensagen (gehen).
ihrwürdetsagen (gehen).
Sie/siewürdensagen (gehen).
rn

rn

Thì quá khứ (Präteritum)

rnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrn
ichwürdegesagt haben.gegangen sein.
duwürdestgesagt haben.gegangen sein.
er, sie, eswürdegesagt haben.gegangen sein.
wirwürdengesagt haben.gegangen sein.
ihrwürdetgesagt haben.gegangen sein.
Sie/siewürdengesagt haben.gegangen sein.
rn

rn

Đáng nhớ:

rn

- Thời hiện tại và quá khứ chia giống nhau

rn

-  Trong ngôn ngữ hàng ngày người ta hay sử dụng „Würden-Konjunktiv“ cho động từ chính (Vollverb). Trợ động từ và Modalverben thường sử dụng Konjunktiv I và II.

rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE