Bài học 77. Thực phẩm: Nghe phát âm về Hải sản

Bài học 77. Thực phẩm: Nghe phát âm về Hải sản - Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn

delicious 1835848 640

rn
rn
Fisch (der)
rn
rn
rn
rn
Meeresfrüchte (die)
rn
Động vật có vỏ
rn
rn
rn
Barsch (der)
rn
Cá vược
rn
rn
rn
Lachs (der)
rn
hồi
rn
rn
rn
Hummer (der)
rn
Tôm hùm
rn
rn
rn
Krebs (der)
rn
Cua
rn
rn
rn
Muscheln (die)
rn
Con trai
rn
rn
rn
Austern (die)
rn
Con hàu
rn
rn
rn
Kabeljau (der)
rn
Cá tuyết
rn
rn
rn
Venusmuscheln (die)
rn
Con trai
rn
rn
rn
Krabben (die)
rn
Tôm
rn
rn
rn
Thunfisch (der)
rn
ngừ
rn
rn
rn
Forelle (die)
rn
hồi
rn
rn
rn
Seezunge (die)
rn
bơn
rn
rn
rn
Haifisch (der)
rn
mập
rn
rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016