Bài học 5. Bắt đầu: Đại từ trong tiếng Đức
Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt
rnBài học 4. Bắt đầu: Đại từ trong tiếng Đức
Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rn rn
rn
rn Ich
rnTôi
rnrn
rn Du
rnBạn
rnrn
rn Er
rnÔng ấy
rnrn
rn Sie
rnBà ấy
rnrn
rn Wir
rnChúng tôi
rnrn
rn Ihr
rnCác bạn
rnrn
rn Sie
rnHọ
rnrn
rn Mein
rnCủa tôi
rnrn
rn Dein
rnCủa bạn
rnrn
rn Sein
rnCủa ông ấy
rnrn
rn Ihr
rnCủa bà ấy
rnrn
rn Diese
rnĐiều này
rnrn
rn Jene
rnĐiều đó
rnrn
rn Diese
rnNhững này
rnrn
rn Jene
rnNhững đó
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
