Các phương cách giao tiếp trong buổi thảo luận

Wie sagt man in einer Diskussion? Các phương cách giao tiếp trong 1 buổi thảo luận HOCTIENGDUC.DE giới thiệu cùng Bạn như sau:

rn rn

office 336368 960 720

rn

Nach der Meinung fragen - hỏi ý kiến riêng

rn

Glaubst du/ glauben Sie, dass..? Bạn có cho là... Ngài có cho là..?

rn

Was denkst du/ denken Sie, dass...? Bạn suy nghĩ gì gì về... Ngài có suy nghĩ gì về...?

rn

Wie findest du/ finden Sie, dass...? Bạn có cảm nghĩ như thế nào về... Ngài có cảm nghĩ như thế nào về...?

rn

 

rn

(feste) Überzeugungen - ausdrücken (thuyết phục)

rn

Es ist doch (ganz) klar, dass ... điều đó (khá) rõ ràng, rằng...

rn

Ich bin (ganz) sicher, dass... Tôi (khá) chắc chắn, rằng...

rn

ich bin fest davon überzeugt, dass... Tôi hầu như bị thuyết phục, rằng...

rn

 

rn

seine Meinung sagen- phát biểu ý kiến riêng

rn

ich glaube finde, dass...Tôi cho là cảm thấy rằng.... 

rn

ich denke, dass... Tôi nghĩ là ....

rn

Meiner Meinung nach ...ý kiến riêng của tôi là ...

rn

 

rn

Unsicherheit ausdrücken- không chắc chắn

rn

ich bin mir nicht sicher, (w-ob)... Tôi không chắc chắn lắm, rằng...

rn

ich weiß nicht, (w-ob) Tôi không biết, liệu...

rn

Keine Ahnung Không ý kiến

rn

 

rn

Klar widersprechen -phản hồi ý kiến 1 cách rõ ràng

rn

(Nein,) das finde glaube ich nicht(Không,) tôi không tin vào điều đó.

rn

Das ist (aber doch) nicht richtig. điều đó không đúng

rn

Das stimmt (aber doch) nicht! Tôi không đồng ý 

rn

 

rn

vorsichtig widersprechen -phản hồi nhằm khẳng định lại

rn

Wirklich? Thật không? 

rn

Bist du sind / Sie da (wirklich) sicherBạn/ Ngài có chắc không?

rn

Vielleicht (hast du haben Sie Recht), aber... Có lẽ bạn Ngài đúng, nhưng....

rn

 

rn

zustimmen -đồng ý

rn

(Ja,) das finde glaube ich auch. Vâng, tôi cũng cho là vậy 

rn

Da hast du haben. Bạn đúng

rn

Sie RechtNgài đúng

rn

Genau. Chính xác.

rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016

rn