Học tiếng Đức theo chủ đề: Các bộ phân trên cơ thể
Học tiếng Đức theo chủ đề: Các bộ phân trên cơ thể
rn rnTôi vẽ một người đàn ông.
rnIch zeichne einen Mann.
rnNgười đàn ông ấy đội một cái mũ.
rnDer Mann trägt einen Hut.
rnrn
Trước tiên là cái đầu.
rnZuerst den Kopf.
rnKhông nhìn thấy được tóc.
rnDie Haare sieht man nicht.
rnrn
Cái lưng cũng không nhìn thấy được.
rnDen Rücken sieht man auch nicht.
rnCũng không nhìn thấy được tai.
rnDie Ohren sieht man auch nicht.
rnTôi vẽ mắt và miệng.
rnIch zeichne die Augen und den Mund.
rnrn
rn
Người đàn ông ấy có mũi dài.
rnDer Mann hat eine lange Nase.
rnNgười đàn ông ấy nhảy và cười.
rnDer Mann tanzt und lacht.
rnÔng ấy cầm một cái gậy trong tay.
rnrn
Er trägt einen Stock in den Händen.
rnĐang là mùa đông và lạnh.
rnEs ist Winter und es ist kalt.
rn
Ông ấy cũng đeo khăn quàng cổ.
rnEr trägt auch einen Schal um den Hals.
rnrn
Cánh tay này khỏe.
rnDie Arme sind kräftig.
rnNgười đàn ông ấy làm bằng tuyết.
rnDer Mann ist aus Schnee.
rnrn
Chân này cũng khỏe.
rnDie Beine sind auch kräftig.
rnÔng ấy không mặt quần và áo khoác.
rnEr trägt keine Hose und keinen Mantel.
rnrn
Ông ấy là một ông già tuyết.
rnEr ist ein Schneemann.
rnNhưng mà Ông ấy không bị lạnh cóng.
rnAber der Mann friert nicht.
rnrn
rn
HOCTIENGDUC.DE
rnrnrn
