Danh ngôn trong tiếng Đức - Idiom 2
Danh ngôn trong tiếng Đức
rn rn| Idioms | rnBedeutungen | rn
| Das ist Banane | rnChuyện đó điên thật | rn
| Ich verstehe nur Bahnhof | rnTôi chả hiểu gì cả | rn
| einen langen Bart haben | rngià cỗi | rn
| jemandem einen Bären aufbinden | rnbiến ai đó thành kẻ ngốc | rn
| Man soll das Fell des Bären nicht verteilen, bevor man ihn erlegt hat. | rnchưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng | rn
| stark wie ein Bär | rnkhỏe như vâm | rn
| Wer Bären fangen will, muss sich mit Honig versehen. | rnmật ngọt chết ruồi | rn
| Hals und Beinbruch! | rnchúc may mắn | rn
| (wieder) auf die Beine kommen | rnkhỏe mạnh hồi phục trở lại | rn
| bekannt wie ein bunter Hund | rnnổi tiếng | rn
Nguyễn Bích Ngọc
rn
