Top các từ, cụm từ liên kết câu trong tiếng Đức giúp cho việc diễn đạt ý trôi chảy và lưu loát hơn
Trong bài viết này, HOCTIENGDUC sẽ tổng hợp cho các bạn các cụm từ giúp cho việc diễn đạt ý trôi chảy và lưu loát hơn.
Dùng để thêm ý
- n
- zudem, überdies, im übringen: hơn nữa n
- und: và n
- auch: cũng n
- ebenfalls, ebenso: tương tự n
- in gleicher Weise: theo cách tương tự n
- außerdem: bên cạnh đó n
- zusätzlich, ergänzend: thêm vào đó n

Dùng để định hình lại ý kiến
- n
- mit anderen Wörten: theo cách nói khác n
- das bedeutet/ das heißt: điều đó có nghĩa là… n
Dùng để sắp xếp thứ tự
- n
- zuerst, zunächst: đầu tiên n
- zweitens: thứ hai n
- schließlich, letztendlich: cuối cùng n
