Học tiếng Đức theo chủ đề Câu trong quá khứ
Các mẫu câu hội thoại và từ vựng tiếng Đức theo chủ đề: Câu trong quá khứ. Các bạn chú ý các động từ trong câu.
rn rn
Động từ SCHREIBEN - VIẾT
rnAnh ấy đã viết một lá thư.- Er schrieb einen Brief.
rnVà chị ấy đã viết một cái thiếp. – Und sie schrieb eine Karte.
rnrn
Động từ LESEN - ĐỌC
rnAnh ấy đã đọc một quyển tạp chí. – Er las eine Illustrierte.
rnVà chị ấy đã đọc một quyển sách. – Und sie las ein Buch.
rnrn
Động từ NEHMEN - CẦM
rnAnh ấy đã lấy một điếu thuốc. – Er nahm eine Zigarette.
rnChị ấy đã lấy một miếng sô cô la. – Sie nahm ein Stück Schokolade.
rnrn
Động từ IST - LÀ
rnAnh ấy đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy. – Er war untreu, aber sie war treu.
rnAnh ấy đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng. – Er war faul, aber sie war fleißig.
rnAnh ấy đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có. – Er war arm, aber sie war reich.
rnAnh ấy đã không bằng lòng, mà lại bất mãn. – Er war nicht zufrieden, sondern unzufrieden.
rnAnh ấy đã không hạnh phúc, mà lại bất hạnh. – Er war nicht glücklich, sondern unglücklich.
rnAnh ấy không dễ mến, mà lại mất cảm tình. – Er war nicht sympathisch, sondern unsympathisch.
rnrn
Động từ HABEN - CÓ
rnAnh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ. – Er hatte kein Geld, sondern Schulden.
rnAnh ấy đã không có may mắn, mà lại gặp hạn.- Er hatte kein Glück, sondern Pech.
rnAnh ấy đã không có thành công, mà lại thất bại. – Er hatte keinen Erfolg, sondern Misserfolg.
rnBạn có số điện thoại không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie die Telefonnummer? Gerade hatte ich sie noch.
rnBạn có địa chỉ không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie die Adresse? Gerade hatte ich sie noch.
rnBạn có bản đồ thành phố không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie den Stadtplan? Gerade hatte ich ihn noch.
rnrn
Động từ MÜSSEN - PHẢI
rnBạn đã phải gọi xe cứu thương chưa? – Musstest du einen Krankenwagen rufen?
rnBạn đã phải gọi bác sĩ chưa? – Musstest du den Arzt rufen?
rnBạn đã phải gọi công an chưa? – Musstest du die Polizei rufen?
rnTôi đã phải đi tắc xi. – Ich musste ein Taxi nehmen.
rnTôi đã phải mua bản đồ thành phố. – Ich musste einen Stadtplan kaufen.
rnTôi đã phải tắt đài. – Ich musste das Radio ausschalten.
rnrn
Động từ KÖNNEN - CÓ THỂ
rnAnh ấy đã đến đúng giờ không? Anh ấy đã không đến được đúng giờ. – Kam er pünktlich? Er konnte nicht pünktlich kommen.
rnAnh ấy đã tìm được đường không? Anh ấy đã không tìm được đường. – Fand er den Weg? Er konnte den Weg nicht finden. Anh ấy đã hiểu được bạn không? Anh ấy đã không hiểu được tôi. – Verstand er dich? Er konnte mich nicht verstehen.
rnTại sao bạn đã không đến được đúng giờ? – Warum konntest du nicht pünktlich kommen?
rnTại sao bạn đã không tìm được đường? – Warum konntest du den Weg nicht finden?
rnTại sao bạn đã không hiểu được anh ấy? – Warum konntest du ihn nicht verstehen?
rnrn
Tôi đã không đến được đúng giờ, bởi vì xe buýt không chạy. – Ich konnte nicht pünktlich kommen, weil kein Bus fuhr.
rnTôi đã không tìm được đường, bởi vì tôi không có bản đồ thành phố. – Ich konnte den Weg nicht finden, weil ich keinen Stadtplan hatte.
rnTôi đã không hiểu được anh ấy, bởi vì nhạc ồn quá. – Ich konnte ihn nicht verstehen, weil die Musik so laut war.
rnrn
HOCTIENGDUC.DE
rn
