Bài học 91. Kỳ nghỉ: Côn trùng

Nghe phát âm chuẩn về Côn trùng - Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn

bee 515023 640

rn
rn
Ich mag keine Insekten
rn
Tôi không thích côn trùng
rn
rn
rn
Biene (die)
rn
Ong
rn
rn
rn
Sind hier immer so viele Fliegen?
rn
Luôn có nhiều ruồi vậy à?
rn
rn
rn
Welche Art von Spinne?
rn
Loại nhện nào?
rn
rn
rn
Wurm (der)
rn
Sâu
rn
rn
rn
Schmetterling (der)
rn
Bướm
rn
rn
rn
Marienkäfer (der)
rn
Bọ rùa
rn
rn
rn
Ameise (die)
rn
Kiến
rn
rn
rn
Raupe (die)
rn
Sâu bướm
rn
rn
rn
Küchenschaben sind dreckig
rn
Gián là loài bẩn
rn
rn
rn
Das ist Insektenschutz
rn
Đây là thuốc chống côn trùng
rn
rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016

rn