Bài học 76. Thực phẩm: Nghe phát âm về Đồ uống và món ăn

Bài học 76. Thực phẩm: Nghe phát âm về Đồ uống và món ăn  -  Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn

background 2315558 640

rn
rn
Kaffee (der)
rn
Cà phê
rn
rn
rn
Tee (der)
rn
Trà
rn
rn
rn
Softdrink (der)
rn
Đồ uống có bọt
rn
rn
rn
Wasser (das)
rn
Nước
rn
rn
rn
Zitronenlimonade (die)
rn
Nước chanh
rn
rn
rn
Orangensaft (der)
rn
Nước cam
rn
rn
rn
Ich hätte gerne ein Glas Wasser
rn
Vui lòng cho tôi 1 ly nước
rn
rn
rn
Pommes Frites (die)
rn
Khoai tây chiên
rn
rn
rn
Süßigkeiten (die)
rn
Kẹo
rn
rn
rn
Schokolade (die)
rn
Sôcôla
rn
rn
rn
Kaugummi (der)
rn
Kẹo gôm
rn
rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016

rn