Bài học 33. Đối lập - Nghe phát âm tiếng Đức Chậm/nhanh
Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt
rnBài học 33. Đối lập: Chậm/nhanh
rnCác bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rn rn
Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rnrn
rn Langsam
rnChậm
rnrn
rn Schnell
rnNhanh
rnrn
rn Leer
rnTrống, đói
rnrn
rn Voll
rnĐầy, no
rnrn
rn Hübsch
rnXinh đẹp
rnrn
rn Hässlich
rnXấu xí
rnrn
rn Laut
rnỒn ào
rnrn
rn Leise
rnYên lặng
rnrn
rn Stark
rnMạnh
rnrn
rn Schwach
rnYếu
rnrn
rn Wahrheit
rnSự thật
rnrn
rn Lüge
rnLời nói dối
rnrn
rn Hart
rnCứng
rnrn
rn Weich
rnMềm
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
