Bài học 33. Đối lập - Nghe phát âm tiếng Đức Chậm/nhanh

Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt

rn

Bài học 33. Đối lập: Chậm/nhanh

rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn rn

glow 1592776 640

rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn

rn
rn
Langsam
rn
Chậm
rn
rn
rn
Schnell
rn
Nhanh
rn
rn
rn
Leer
rn
Trống, đói
rn
rn
rn
Voll
rn
Đầy, no
rn
rn
rn
Hübsch
rn
Xinh đẹp
rn
rn
rn
Hässlich
rn
Xấu xí
rn
rn
rn
Laut
rn
Ồn ào
rn
rn
rn
Leise
rn
Yên lặng
rn
rn
rn
Stark
rn
Mạnh
rn
rn
rn
Schwach
rn
Yếu
rn
rn
rn
Wahrheit
rn
Sự thật
rn
rn
rn
Lüge
rn
Lời nói dối
rn
rn
rn
Hart
rn
Cứng
rn
rn
rn
Weich
rn
Mềm
rn
rn

 

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2016