Bài học 21. Con người: Quan hệ gia đình
Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt
rnBài học 20. Con người: Quan hệ gia đình
rnCác bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn ...
rn rn
rn
rn Stiefmutter (die)
rnMẹ kế
rnrn
rn Stiefvater (der)
rnBố dượng
rnrn
rn Stiefschwester (die)
rnChị em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố
rnrn
rn Stiefbruder (der)
rnAnh em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố
rnrn
rn Schwiegervater (der)
rnBố chồng
rnrn
rn Schwiegermutter (die)
rnMẹ chồng
rnrn
rn Schwager (der)
rnAnh rể
rnrn
rn Schwägerin (die)
rnChị dâu
rnrn
rn Wer ist das?
rnCô ấy là ai?
rnrn
rn Ist das Ihre Mutter?
rnĐây là mẹ bạn phải không?
rnrn
rn Wer ist Ihr Vater?
rnBố của bạn là ai?
rnrn
rn Sind Sie verwandt?
rnBạn có quan hệ gì không?
rnrn
rn Wie alt sind Sie?
rnBạn bao nhiêu tuổi?
rnrn
rn Wie alt ist Ihre Schwester?
rnEm gái của bạn bao nhiêu tuổi?
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
