Bài 6: Những cách nói KHÔNG
Muốn từ chối một cách lịch sự, Bạn hãy thử dùng các từ/ cụm từ/ mẫu câu dưới đây xem. Không phải cứ nói thẳng NEIN, người nghe mới biết ta muốn từ chối đâu.
rn rnrn
bezweifeln
rnrn
rn
nghi ngờ
rnrn
rn
verbieten
rnrn
rn
cấm đoán
rnrn
rn
untersagen
rnrn
rn
cấm đoán
rnrn
rn
ablehnen
rnrn
rn
từ chối
rnrn
rn
fehlen
rnrn
rn
thiếu, cần (một cái gì)
rnrn
rn
leugnen
rnrn
rn
từ chối (rất mạnh)
rnrn
rn
verneinen
rnrn
rn
nói “không”
rnrn
rn
widerlegen
rnrn
rn
bác bỏ
rnrn
rn
bestreiten
rnrn
rn
từ chối, chối bỏ
rnrn
rn
rn
