Bài học 102. Việc làm - Phát âm chuẩn tiếng Đức khi tìm việc làm
Từ vựng Tiếng Đức với các câu hội thoại thường dùng khi đi xin việc. Các Bạn có thể nhấn nút có hình loa để nghe phát âm chuẩn tiếng Đức
rn rn
Các Bạn có thể nhấn nút có hình loa để nghe phát âm chuẩn tiếng Đức
rnrn
rn Haben Sie eine Arbeitserlaubnis?
rnAnh có giấy phép làm việc không?
rnrn
rn Ich habe eine Arbeitserlaubnis
rnTôi có giấy phép làm việc
rnrn
rn Ich habe keine Arbeitserlaubnis
rnTôi không có giấy phép làm việc
rnrn
rn Wann können Sie anfangen?
rnKhi nào anh có thể bắt đầu?
rnrn
rn Ich zahle zehn Euro pro Stunde
rnTôi trả 10 euro một giờ
rnrn
rn Ich zahle wöchentlich
rnTôi sẽ thanh toán cho anh theo tuần
rnrn
rn Monatlich
rnTheo tháng
rnrn
Hãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sángrn
rn Seien Sie um acht Uhr morgens hier
rnHãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng
rn
rn Die Arbeitszeit endet um vieruhrdreißig
rnCông việc kết thúc lúc 4 giờ 30
rnrn
rn Sie haben samstags und sonntags frei
rnAnh được nghỉ ngày thứ Bảy và Chủ nhật
rnrn
rn Sie müssen Berufskleidung tragen
rnAnh sẽ mặc đồng phục
rnrn
rn Machen Sie es so
rnAnh làm việc đó như thế này
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
rnrn
