Tiếng Đức căn bản cho người mới học A1-A2: Tự giới thiệu

Tất cả các vấn đề cơ bản của tiếng Đức từ ngữ pháp, cách đặt câu, cách phát âm đến từ vựng và các mẫu câu sẽ được tóm tắt sơ bộ và ngắn gọn.

rn

Trong hơn 20 chủ đề gần gũi với cuộc sống giúp người mới học có thể dễ dàng tiếp cận và làm quen, cũng như nắm vững các kiến thức cơ bản của Tiếng Đức.

rn rn

book 1945459 640

rn

1. Tự giới thiệu

rn

I. Tóm tắt hội thoại

rn

Tegel là một trong những sân bay lớn ở Berlin. Andrea đang trên đường tới đó đón một giáo viên mà cô chưa bao giờ gặp.

rn

Flughafen Tegel. Ah, Ankunft.

rn

Sân bay Tegel. À, đến rồi.

rn

Sind Sie Claus Neddermeyer?

rn

Chị có phải là Claus Neddermeyer? Đúng.

rn

 

rn

Guten Tag. Ich bin Andrea Hoffmann.

rn

Xin chào, tôi là Andrea Hoffmann.

rn

Guten Tag. Freut mich.

rn

Xin chào. Rất vui được gặp bạn.

rn

Freut mich auch.

rn

Tôi cũng rất vui được gặp bạn

rn

Willkommen in Berlin.

rn

Chào mừng bạn đã đến Berlin

rn

Danke.

rn

Cảm ơn

rn

 

rn

II. Từ vựng

rn

willkommen: Chào (hoan nghênh)

rn

Sind Sie ...?: Có phải bạn là...?

rn

ich bin: Tôi là

rn

guten Tag: Xin chào

rn

freut mich: Rất vui được gặp bạn

rn

danke: Cảm ơn

rn

bitte: Làm ơn

rn

ja:

rn

nein: Không

rn

tschüss: Tạm biệt

rn

 

rn

guten Morgen: Chào buổi sáng

rn

guten Abend: Chào buổi tối

rn

die Ankunft: sự tới nơi

rn

der Flughafen: sân bay

rn

auch: cũng

rn

bis bald: sớm gặp lại

rn

 

rn

III. Đặt câu

rn

Các âm trong tiếng Đức

rn

Một điều rất hay và có lẽ rất mừng cho những người học tiếng Đức là các từ trong tiếng Đức được phát âm theo những quy luật rất rõ ràng. Tuy nhiên cũng giống như tiếng Anh bạn sẽ thấy người nói tiếng Đức có thể có những giọng khác nhau tùy theo khu vực họ sinh sống và các yếu tố nền khác.

rn

Nếu bạn đã từng học tiếng Anh bạn sẽ thấy việc nhận diện các âm trong tiếng Đức là không mấy khó khăn.

rn

Các nguyên âm a e i o u

rn

Các nguyên âm này có thể được phát âm dài hoặc ngắn tùy thuộc vào vị trí của chúng trong từ. Tegel

rn

Chữ e đầu tiên được phát âm dài giống như cách phát âm từ gate của người Scotland Chữ e thứ 2 được phát âm ngắn giống như cách phát âm chữ "e" trong từ Ben của người Anh

rn

Flughafen

rn

Chữ u là âm ngắn, giống như cách phát âm từ put của tiếng Anh Chữ a là âm dài, tương tự như cách phát âm trong từ half của tiếng Anh Chữ e là âm ngắn tương tự như cách phát âm trong từ Ben

rn

Hoffmann

rn

Chữ o là âm ngắn, tương tự như cách phát âm trong từ shop của tiếng Anh Chữ a là âm ngắn, tương tự như cách phát âm trong từ man của tiếng Anh

rn

sind, bin

rn

Chữ i là âm ngắn tương tự như cách phát âm trong từ bin của tiếng Anh.

rn

Liên kết các nguyên âm Sie

rn

Chữ ie được phát âm giống từ see trong tiếng Anh

rn

Claus

rn

Chữ au luôn phát âm giống 'ow' trong từ how của tiếng Anh Freut mich

rn

Chữ eu luôn phát âm giống 'oy' trong từ boy của tiếng Anh Neddermeyer

rn

Các chữ ey / ei / ay / ai luôn phát âm giống từ eye của tiếng Anh.

rn

Phụ âm

rn

ich auch

rn

Chữ ch khi nó đứng sau i phát âm khá giống chữ 'h' trong từ huge của tiếng Anh

rn

Nhưng khi ch đứng sau au nó sẽ được phát âm "cứng hơn" - khá giống chữ 'ch' trong từ loch

rn

theo cách phát âm của người Scotland

rn

Sind Sie Claus?

rn

Chữ s khi đứng đầu 1 từ luôn luôn được phát âm giống chữ z của tiếng Anh But at the end of a word it always sounds like an English s.

rn

Willkommen

rn

Chữ w luôn được phát âm giống chữ V trong tiếng Anh

rn

Trái lại, chữ V lại thường được phát âm giống chữ f của tiếng Anh

rn

Tegel, Guten Tag

rn

Chữ g luôn được phát âm giống nhưn trong từ guest của tiếng Anh Freut mich

rn

Chữ r được phát âm hoàn toàn khác so với trong tiếng Anh. Âm này được phát ra từ sâu trong

rn

yết hầu thay vì từ trong khoang miệng nhưng khi nó đứng cuối của một từ thì thường nó trở thành âm câm

rn

Ja

rn

Chữ j luôn được phát âm giống chữ y của tiếng Anh

rn

 

rn

IV. Ngữ pháp

rn

Giới thiệu về bản thân

rn

2 mẫu câu cơ bản cần nhớ trong lần gặp gỡ đầu tiên:

rn

Ngài( bạn ) là....? Tôi là....

rn

 

rn

Bằng cách điền tên vào mẫu câu trên, bạn có thể hỏi hay trả lời những câu hỏi hay câu trả lời như:

rn

Ngài(bạn)có phải là là Sabine Moeller? Tôi là Sabine Moeller.

rn

Ngài(bạn)có phải là Christian Maier? Tôi là Christian Maier.

rn

Bà có phải là bà Kracht? Tôi là bà Kracht.

rn

Ông có phải là ông Jansen ? Tôi la Jansen.

rn

 

rn

Sind Sie...?

rn

Sind Sie Sabine Möller?

rn

Sind Sie Christian Maier?

rn

Sind Sie Frau Kracht?

rn

Sind Sie Herr Jansen?

rn

 

rn

Ich bin ...

rn

Ich bin Sabine Möller.

rn

Ich bin Christian Maier.

rn

Ich bin Frau Kracht.

rn

Ich bin Herr Jansen.

rn

Đại từ nhân xưng Sie(ngài,bạn) luôn luôn được viết hoa.

rn

 

rn

Xem tiếp phần 2

rn

 

rn

© Jutta , Lars Peternoster, Nguyễn Hoa

rn

HOCTIENGDUC.DE - 2014

rn