Làm quen với Cách Viết và Phát âm trong tiếng Đức

Bảng sau đây sẽ giúp các Bạn dễ nhận ra  khi nào, trong từ nào Viết và cách phát âm ra sao trong tiếng Đức.

rn

Bản này lược trích từ một trang Web học tiếng Đức của người Đức. 

rn rn

dog 624952 640

rn

Bảng chữ & cách đọc

rnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrn
Viết (schreiben)Phát âm (sprechen)Ví dụ (Beispiele)
rn

a

rn

aa

rn

ah

rn
[a]rn

haben, Tag, Lage, Samstag

rn

waagerecht

rn

Bahnhof 

rn
rn

e

rn

ee

rn

eh

rn

ä

rn

äh

rn
rn

[e]

rn

Đọc: „ê“

rn
rn

er, werden, Telefon

rn

Idee

rn

gehen

rn

Mädchen, Sekretärin, Plätze

rn

Nähe

rn

(Chú ý: Chữ „e“ khi đứng cuối cùng đọc là „ơ“)

rn
rn

i

rn

ie

rn

ih

rn

ieh

rn
[i]rn

wir

rn

lieben

rn

ihr

rn

ziehen

rn
rn

o

rn

oo

rn

oh

rn
rn

[o]

rn

Đọc: „ô“

rn
rn

Monat, so, hoch, oft, Sonntag

rn

Zoo

rn

ohne

rn
rn

ö

rn

öh

rn
rn

[ö]

rn

Đọc nhanh: o-e

rn
rn

hören, böse, Wörter, möchte

rn

Söhne

rn
rn

u

rn

uh

rn
[u]rn

gut, Schule, du, Buch, Kurs, Musik

rn

Kuh

rn
rn

ü, üh

rn

y

rn
rn

[ü]

rn

Đọc nhanh: u-e

rn
rn

Übung, Schüler, Büro, müssen, Stühle,

rn

Typ, Gymnastik, Gymnasium

rn
au[au]aus, rauchen, Maus
rn

ei

rn

eih

rn

ey

rn

ai

rn

ay

rn
[ai]rn

ein, heißen

rn

Reihenfolge

rn

Meyer

rn

Mai

rn

Mayer

rn
rn

äu

rn

eu

rn

oi

rn
[oi]rn

Häuser

rn

Eule, Freund, euch

rn

Konvoi, Ahoi!

rn
rn

b

rn

bb

rn
[b]rn

Bild, leben

rn

knabbern

rn
rn

p

rn

pp

rn

b

rn
[p]rn

Pause, Post, April

rn

Gruppe

rn

gelb, ab

rn
rn

d

rn

dd

rn
[d]rn

deutsch, wieder

rn

addieren

rn
rn

t

rn

tt

rn

th

rn

d

rn

dt

rn
rn

[t]

rn

Đọc: „thờ“ hoặc „thê“

rn
rn

Tochter, eigentlich

rn

Wetter, hatte

rn

Theater, Theologie

rn

Geld, bald

rn

Stadt

rn
rn

f

rn

ff

rn

v

rn

ph

rn
rn

[f]

rn

Đọc: „phờ“

rn
rn

fahren, Anfang

rn

Giraffe

rn

Vogel, viel, aktiv

rn

Alphabet, Biographie

rn
rn

g

rn

gg

rn
rn

[g]

rn

Đọc: „cờ“

rn
rn

gehen, glauben, morgen

rn

Flagge

rn
rn

h

rn

ch

rn
[h]rn

haben, heute, Krankenhaus

rn

ich, Buch, euch, Milch

rn
j[iy]jetzt, ja
rn

k

rn

ck

rn

g

rn

c

rn

ch

rn
rn

[k]

rn

chú ý: „ch“ đa số đọc là „khờ“

rn
rn

Kurs, Mechaniker

rn

backen

rn

Tag, Vertrag

rn

Computer, Cafe, Clown

rn

Charakter, Chemie, China

rn
rn

Bảng sau đây sẽ giúp các Bạn dễ nhận ra  khi nào, trong từ vào Viết và cách phát âm ra sao trong tiếng Đức.

rn

Một số lưu ý khác

rnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrnrn
x[x]Taxi, Text
qu[kw]Quelle, Kaulquappe (con nòng nọc)
rn

l

rn

ll

rn
[l]rn

Land, Maler

rn

Tabelle

rn
rn

m

rn

mm

rn
rn

[m]

rn

Đọc: „m“ „êm“

rn
rn

machen, Nomen

rn

kommen, Kamm

rn
rn

n

rn

nn

rn
rn

[n]

rn

Đọc: „n“ „ên“

rn
rn

nicht, Information

rn

Freundinnen

rn
rn

r

rn

rr

rn

rh

rn
[r]rn

richtig

rn

Terrasse

rn

Rhein

rn
rn

s

rn

ss

rn

ß

rn

z

rn
[s]rn

sagen, Musik, was, das

rn

Adresse, Kassa

rn

Heißen, Fuß, groß

rn

Quiz, Bronze

rn
rn

sch

rn

st

rn

sp

rn
rn

[ş] [š]

rn

Đọc là „s“ nhưng rất nặng, xì nhiều gió

rn
rn

Schule, Flasche, falsch

rn

stellen, Stiefel

rn

spazieren, Spiel

rn
rn

z

rn

zz

rn

tz

rn

ts

rn

c

rn

tion

rn
[ts]rn

Zahl, Notiz

rn

Skizze

rn

Katze

rn

Rätsel

rn

Cäsar

rn

Operation, Dekoration

rn
rn

w

rn

v

rn
rn

[w]

rn

Đọc như chữ „v“ trong tiếng Việt

rn
rn

Wort, Wien

rn

Verb, Vase

rn
rn

Giới thiệu trang khác

rn

Dưới đây là một vài đường links để nghe và tập đọc tiếng Đức.

rn

http://vietsciences.free.fr

rn

Ở trang này bạn có thể nghe và học phát âm rất tốt, nhất là cho người mới làm quen với tiếng Đức.

rn

Đáng tiếc hơi ngắn ngủi.

rn

http://my.opera.com/hoctiengduc

rn

Đây là một trang Blog học tiếng Đức rất tốt, đã được Minh Châu dịch phần lớn sang tiếng Việt. Ở đây bạn có thể tập nghe và phát âm tiếng Đức.

rn

Những bài học trong trang này là của người Đức.

rn

http://www.dw.de

rn

Cực tốt, gồm 100 bài học chất lượng cao của Deusche Welle (đài "Làn sóng Đức").

rn

Bạn có thể nạp Audio dạng mp3 xuống, cho vào mp3-Player để nghe hàng ngày. Đáng tiếc chỉ có tiếng Anh đi kèm, không có tiếng Việt.

rn

http://www.goethe-verlag.com

rn

Gồm 100 bài dạng mp3 của học viện Goethe, có thể nạp xuống để nghe qua mp3-Player hoặc học trực tuyến.

rn

Có cả tiếng Đức lẫn tiếng Việt, cả âm thanh lẫn văn tự.

rn

Lý tưởng cho người mới học tiếng Đức vì có thể nghe chậm.

rn

Đối với những người mới tập đọc và nghe tiếng Đức tôi giới thiệu trang này.

rn

Ngoài ra còn có rất nhiều trang khác nhau nữa nhưng càng nhiều càng dễ rối loạn.

rn

Tốt nhất là cứ chọn một trang mà mình thấy hợp để luyện tập, bao giờ thấy nhuần nhuyễn mới chuyển sang trang khác.

rn

 

rn

Tuấn Phúc