Học tiếng Đức theo chủ đề về Thời gian

Bài học tiếng Đức: Bạn nói như thế nào? Các ngày trong tuần, Thứ Hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ bảy, Chủ Nhật, Hôm qua, Hôm nay, Ngày mai.

rn rn

rn

Học tiếng Đức theo chủ đề về đếm 

rn

Tôi đếm- Ich zähle:

rn

Một, hai, ba – eins, zwei, drei

rn

Tôi đếm đến ba – Ich zähle bis drei.

rn

Tôi đếm tiếp – Ich zähle weiter:

rn

Bốn, năm, sáu, – vier, fünf, sechs,

rn

Bảy, tám, chín – sieben, acht, neun

rn

Tôi đếm – Ich zähle.

rn

Bạn đếm – Du zählst.

rn

Anh ấy đếm – Er zählt.

rn

 

rn

Một. Người thứ nhất – Eins. Der Erste.

rn

Hai. Người thứ hai / nhì – Zwei. Der Zweite.

rn

Ba. Người thứ ba – Drei. Der Dritte.

rn

Bốn. Người thứ tư – Vier. Der Vierte.

rn

Năm. Người thứ năm – Fünf. Der Fünfte.

rn

Sáu. Người thứ sáu – Sechs. Der Sechste.

rn

Bảy. Người thứ bảy – Sieben. Der Siebte. Tám.

rn

Người thứ tám – Acht. Der Achte.

rn

Chín. Người thứ chín – Neun. Der Neunte.

rn

rn

 

rn

Chủ đề: giờ và ngày

rn

Xin lỗi bạn!- Entschuldigen Sie!

rn

Bây giờ là mấy giờ ạ? – Wie viel Uhr ist es, bitte?

rn

Cảm ơn nhiều. – Danke vielmals.

rn

Bây giờ là một giờ. – Es ist ein Uhr.

rn

Bây giờ là hai giờ. – Es ist zwei Uhr.

rn

Bây giờ là ba giờ. – Es ist drei Uhr.

rn

Bây giờ là bốn giờ. – Es ist vier Uhr.

rn

Bây giờ là năm giờ. – Es ist fünf Uhr.

rn

Bây giờ là sáu giờ. – Es ist sechs Uhr.

rn

Bây giờ là bảy giờ. – Es ist sieben Uhr.

rn

Bây giờ là tám giờ. – Es ist acht Uhr.

rn

Bây giờ là chín giờ. – Es ist neun Uhr.

rn

Bây giờ là mười giờ. – Es ist zehn Uhr.

rn

 

rn

Bây giờ là mười một giờ. – Es ist elf Uhr.

rn

Bây giờ là mười hai giờ – Es ist zwölf Uhr.

rn

Một phút có sáu mươi giây. – Eine Minute hat sechzig Sekunden.

rn

Một tiếng có sáu mươi phút. – Eine Stunde hat sechzig Minuten.

rn

Một ngày có hai mươi bốn tiếng. – Ein Tag hat vierundzwanzig Stunden.

rn

 

rn

Thứ hai – der Montag

rn

Thứ ba – der Dienstag

rn

Thứ tư – der Mittwoch

rn

Thứ năm – der Donnerstag

rn

Thứ sáu – der Freitag

rn

Thứ bảy – der Samstag

rn

Chủ nhật – der Sonntag

rn

 

rn

Tuần – die Woche

rn

Từ thứ hai đến chủ nhật – von Montag bis Sonntag

rn

Ngày thứ nhất là thứ hai. – Der erste Tag ist Montag.

rn

Ngày thứ hai là thứ ba. – Der zweite Tag ist Dienstag.

rn

Ngày thứ ba là thứ tư – Der dritte Tag ist Mittwoch.

rn

Ngày thứ tư là thứ năm. – Der vierte Tag ist Donnerstag.

rn

 

rn

Ngày thứ năm là thứ sáu – Der fünfte Tag ist Freitag.

rn

thứ sáu là thứ bảy – Der sechste Tag ist Samstag

rn

Ngày thứ bảy là chủ nhật – Der siebte Tag ist Sonntag.

rn

Một tuần có bảy ngày – Die Woche hat sieben Tage.

rn

Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi – Wir arbeiten nur fünf Tage.

rn

 

rn

Chủ đề: Tháng

rn

Tháng giêng – der Januar

rn

Tháng hai – der Februar

rn

Tháng ba – der März

rn

Tháng tư – der April

rn

Tháng năm – der Mai

rn

Tháng sáu – der Juni

rn

Đó là sáu tháng. – Das sind sechs Monate.

rn

 

rn

Tháng bảy – der Juli

rn

Tháng tám – der August

rn

Tháng chín – der September

rn

Tháng mười – der Oktober

rn

Tháng mười một – der November

rn

Tháng mười hai – der Dezember

rn

 

rn

Đó cũng là sáu tháng. – Das sind auch sechs Monate.

rn

 

rn

 

rn

Bài học 24. Thời gian: các ngày trong tuần

rn

Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn ...

rn

 

rn

HOCTIENGDUC 2016

rn