Bài học 32. Đối lập - Nghe phát âm tiếng Đức Lạnh/nóng
Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt
rnBài học 32. Đối lập: Lạnh/nóng
rnCác bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rn rn
Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rnrn
rn Kalt
rnLạnh
rnrn
rn Heiß
rnNóng
rnrn
rn Hell
rnSáng
rnrn
rn Dunkel
rnTối
rnrn
rn Schlecht
rnXấu
rnrn
rn Gut
rnTốt
rnrn
rn Allein
rnMột mình
rnrn
rn Zusammen
rnCùng nhau
rnrn
rn Nass
rnƯớt
rnrn
rn Trocken
rnKhô
rnrn
rn Mit
rnVới
rnrn
rn Ohne
rnKhông có
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
