Bài học 31. Đối lập: Nghe phát âm tiếng Đức Dễ/khó
Từ vựng :: Tiếng Đức Tiếng Việt
rnBài học 31. Đối lập: Dễ/khó
rnCác bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rn rn
Các bạn nhấn nút có hình loa để nghe phát âm tiếng Đức chuẩn
rnrn
rn Leicht
rnDễ
rnrn
rn Schwer
rnKhó
rnrn
rn Gleich
rnNhư nhau
rnrn
rn Unterschiedlich
rnKhác nhau
rnrn
rn Ziehen
rnKéo
rnrn
rn Drücken
rnĐẩy
rnrn
rn Wenige
rnÍt
rnrn
rn Viele
rnNhiều
rnrn
rn Lang
rnDài
rnrn
rn Kurz
rnNgắn
rnrn
rn Nichts
rnKhông có cái nào
rnrn
rn Etwas
rnMột cái gì đó
rnrn
HOCTIENGDUC.DE - 2016
