29 loài chim trong tiếng Đức
Học từ vựng tiếng Đức mỗi ngày sẽ giúp bạn củng cố vốn kiến thức, qua đó giúp nâng cao cả 4 kĩ năng nghe, nói, đọc và viết.
- n
- Der Specht: chim gõ kiến n
- Der Storch: con cò n
- der Papagei: vẹt n
- Die Taube: chim bồ câu n
- Die Schwalbe: chim én n
- Der Truthahn: gà lôi n
- Der Schwan: thiên nga n
- Die Krähe: con quạ n
- Der Kranich: con hạc n
- Der Kondor: kền kền n
- Der Milan: chim cắt n
- Der Wachtel: chim cút n

- n
- Die Nachtigall: chim dạ oanh n
- Das Rotkehlchen: chim oanh n
- Der Pfau: con công n
- Der Adler: đại bàng n
- Die Eule: chim cú n
- Der Spatz: chim sẻ n
- Der Kolibri: chim ruồi n
- Der Falke: chim ưng n
- Die Möwe: chim hải âu n
- Der Pelikan: chim bồ nông n
- Der Flamingo: chim hồng hạc n
- Der Pinguin: chim cánh cụt n
- Der Strauß: đà điểu n
- die Vogelbeobachtung – quan sát các loài chim n
- die Feder – lông vũ n
- die Klaue – móng vuốt n
- das Nest – tổ chim n
- der Schnabel – mỏ chim n
Khánh Linh- ©HOCTIENGDUC.DE
