Cách sử dụng giới từ trong tiếng Đức

Trong tiếng Đức việc sử dụng giới từ không hề đơn giản, sử dụng giới từ trong các trường hợp khác nhau, sẽ mang những ý nghĩa khác nhau.

rn rn

 

rn

Vậy làm sao để sử dụng đúng giới từ, chúng ta phải phân biệt cách sừ dụng giới từ nhé.

rn

open book 1428428 640

rn

1. In : chỉ địa điểm

rn
    rn
  • In+ Akku khi dùng trong câu có wohin và các động từ chuyển động như gehen, reisen…. 
  • rn
  • In+Dativ khi dùng trong câu chỉ nơi chốn, khi bạn đang hoặc đã ở 1 địa điểm cụ thể gồm wo, sein,…
  • rn
  • Chỉ thời gian (Zeit) : In + mùa, tháng, hoặc năm
  • rn
  • In + dem = Im
  • rn
rn

2. Zu (chỉ địa điểm) : đến, tới

rn

z.B : Ich komme zum Restaurant

rn
    rn
  • Zu (chỉ thời gian) : dịp, vào dịp, cho cái gì
  • rn
  • Zu (cách thức): vấn đề gì, về điều gì
  • rn
rn

3. Nach (chỉ cách thức) : về 

rn

z.B : Ich gehe nach Hause

rn
    rn
  • Chỉ địa điểm: đến gồm địa danh, các quốc gia cụ thể
  • rn
rn

z.B: Wir reisen im Juni nach Deutschland

rn
    rn
  • Chỉ thời gian: sau z.B: danach là sau đó
  • rn
rn

4. Aus (chỉ địa điểm) : từ đâu tới đâu.

rn
    rn
  • Chỉ cách thức: cái gì được làm từ cái gì 
  • rn
rn

z.B : Der Tisch besteht aus dem Holz

rn

5. Bei (chỉ địa điểm) : ở cạnh, làm việc 1 công ty có tên cụ thể

rn
    rn
  • Chỉ thời gian: trong khoảng, trong
  • rn
rn

z.B: Ich brauche Computer beim Arbeiten

rn

6. An : nghĩa là gần, có địa điểm tiếp xúc

rn
    rn
  • Chỉ thời gian: an + Dativ : vào… an + thứ, buổi
  • rn
rn

7. vor : chỉ thời gian + Dativ

rn
    rn
  • Chỉ địa điểm cụ thể
  • rn
rn

8. Über  (Chỉ địa điểm): có nghĩa là trên có khoảng cách, không chạm nhau

rn
    rn
  • Chỉ cách thức: Về điều gì đó
  • rn
rn

 

rn