Ngữ pháp quan trọng: Thể giả định II - Konjunktiv II trong tiếng Đức

Cách sử dụng, ngữ pháp quan trọng của thể giả định II - Konjunktiv II trong tiếng Đức

1. Yêu cầu hay trình bày một vấn đề lịch sự (höfliche Bitten oder Ausdrücke)

Ví dụ:

    n
  • Ich hätte gerne eine Frage!

    n ​Tôi có một câu hỏi!

  • n
  • Das wäre super, wenn du mich am Wochenende du suchen könntest.

    n Thật hay nếu cuối tuần anh có thể thăm tôi.

  • n
  • Könnten sie bitte mir zeigen, wie ich zum Bahnhof komme.

    n Ông có thể vui lòng chỉ cho tôi đường đến nhà ga?

  • n
  • Jetzt wollte ich dir etwas ueber die Sitzung unserer Firma sprechen.

    n Bây giờ tôi muốn nói chuyện với anh về cuộc họp của chúng ta ngày mai.

  • n

2. Nói lên môt nguyện vọng, ước mơ, một sự hình dung ... không thật (Bedingungen/Möglichkeiten/Wünsche)

Ví dụ:

    n
  • Wenn ich ein Vogel wäre, könnte ich überall hinfliegen, ohne dass ich ein Visum beantragen muss.

    n Nếu tôi là chim, thì tôi sẽ bay đi khắp nơi mà không cần phải xin thị thực.

  • n
  • Wenn mein Geschaeft gut laufen würde, würde ich dir ein Moped gedankenlos schenken.

    n Nếu như công việc của tôi thuận buồm xuôi gió, thì tôi có tểh tặng em một chiếc xe mô- tô mà không ngần ngại.

  • n

 

3. Các dạng Konjunktiv II:

Hiện tại và tương lai (Futur und Vergangenheit): hầu hết là đi với động từ "würde".

n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n
würden + ……… Infinitiv
ichwürde......vd.: essen
duwürdest
er/sie/eswürdet
wirwürden
ihrwürdet
sie/Siewürden

 

 Hoặc không sử dụng "würden"

n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n
InfinitivKonjunktiv II
habenich hätte
seinich wäre
wollenich wollte
sollenich sollte
müssenich müsste
werdenich würde
dürfenich dürfte
könnenich könnte 
mögenich möchte
kommenich käme

A. Cách thành lập Konjunktiv II của các động từ thường: Verb ở Präteritum + e

Đối với các động từ o Praeteritum có " a, u, o" thì chuyển sang "  ä, ü, ö" v.d.:

n n n n n n n n n n n n n n n n n n n
kommenich käme
lassenich liesse
gehenich ginge
gebenich gäbe

nLưu ý: vì động từ thường được chia ở Praeteritum giống với động từ thường ở Konjunktiv II, để tránh sự nhầm lẫn trong trương hợp này người ta sẽ dùng hình thức bổ sung: würde+ …….Verb (Infinitiv) nguyên mẩu ở cuối

nB. Qúa Khứ - Vergangenheit (Präteritum, Perfekt, Plusquamperfekt)

n n n n n n
hätte/wäre + …… Partizip II
n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n n
 IndikativKonjunktiv II
Praeteritum:ich kauften

ich hätte gekauft

nn

ich wäre gekommen

n
 ich kam
Perfekt:ich habe gekauft
 ich bin gekommen
Plusquamperfekt:ich hatte gekauft
 ich war gekommen

 

C. Konjunktiv II với trợ động từ (mit Modalverb)

Konjunktiv II von Modalverb + .... Infinitiv

V.d.:

    n
  • Du solltest mehr schlafen.
  • n
  • Realität: Du siehst müde aus.
  • n

 Qúa Khứ - Vergangenheit: hätte + ……….. Infinitiv + Modalverb

V.d:

    n
  • Ich hätte länger schlafen sollen.
  • n
  • Realität: Ich bin zu früh aufgestanden.
  • n

Câu có hai mệnh đề

v.d.:

    n
  • Wenn ich heute nicht so frueh aufstehen müssen hätte, wäre ich jetzt nicht so müde.
  • n
  • Realität: Ich bin so müde, weil ich heute so früh aufstehen musste.
  • n

D. Irreale Vergleiche mit " als ob": như thể

v.d:

    n
  • Er ist faul, aber er tut so, als ob er arbeiten würde.
  • n
  • Du trainierest so, als ob du an der Olympiade teilnehmen wolltest.
  • n

 

©Khánh Linh- HOCTIENGDUC.DE