Các đồng nghĩa của SAGEN trong tiếng Đức
Cũng như trong tiếng Việt, hành động nói trong tiếng Đức cũng có nhiều mức độ và sắc thái. Sau đây, HOCTIENGDUC.DE sẽ tổng hợp cho bạn.
Nói nhỏ – leise sagen
- n
- lüstern, wispern, tuscheln, raunen, lispeln, zischeln – thì thầm n
- nuscheln – lầm bầm n
- hauchen – thì thào n
- munkeln – đồn n

Nói bình thường – normal sagen
- n
- sprechen – nói n
- beschreiben – mô tả n
- melden – báo cáo n
- aussagen – chứng tỏ n
- bedeuten – định nghĩa n
- mitteilen – nói/ thông báo n
- vorstellen – giới thiệu n
- benachrichtigen – tường thuật n
- bemerken – nhận xét n
- informieren – thông báo n
- äußern – bày tỏ n
Nói to – laut sagen
- n
- schreien – la hét n
- brüllen – gào rú n
- rufen – kêu/gọi n
- plärren – hét n
- blöken – kêu n
- kreischen – thét n
- krakeelen – hò hét n
- dröhnen – gào/ rống n
- grölen – kêu la n
- johlen – hú hét n
Khi tám chuyện
- n
- schwatzen – buôn chuyện n
- plaudern – trò chuyện n
- tratschen – buôn chuyện n
- schnacken – trò chuyện n
- erzählen – kể chuyện n
- labern – nói n
- plappern – nói nhanh nhưng ít có ý nghĩa n
- ratschen – lải nhải n
- quasseln – lải nhải n
Khánh Linh-© HOCTIENGDUC.DE
