A1- Thể giả định I (Konjunktiv) trong tiếng Đức
Chúng ta cùng làm quen khi sử dụng: Thể giả định I (KonjunktivI) trong tiếng Đức
rn rn
Thể giả định I (Konjunktiv I) chủ yếu được sử dụng trong lối nói gián tiếp (indirekte Rede). Trong lối nói gián tiếp người ta chỉ đưa lại (kể lại, viết lại) lời nói của người khác mà không nhất thiết phải nhắc lại nguyên văn lời của người kia.
rnĐồng thời người ta cũng tỏ ý không chịu trách nhiệm về lời nói đó.
rnEr sagt, er habe nichts getan.
rnDer Parteivorsitzende sagte, er werde Alles einsetzen, um die Niederlage seiner Partei bei der Kommunalwahl zu verhindern.
rnrnNgoài ra Konjunktiv I còn được sử dụng trong những hướng dẫn kỹ thuật, đơn nấu ăn…
rnMan nehme 200 g Zucker und 500 g Mehl, gieße 200 ml Mild in 500 ml Wasser…
rn1. Sự chia động từ thể giả định
rnKhi chia động từ thể giả định I người ta sử dụng gốc động từ của thì hiện tại (Präsens-Stammm) cộng với đuôi của thể giả định (Konjunktiv-Endung).
rnĐuôi giả định này được dùng chung cho cả Konjunktiv I và II.
rn| Pronomen | rnKonjuntiv-Endung (I và II) | rnInfinitiv | rnPräsens-Stamm | rnStamm +Endung | rn
| Ich | rn-e | rngehen | rngeh | rngeh e | rn
| Du | rn-est | rngehen | rngeh | rngeh est | rn
| Er, sie, es | rn-e | rngehen | rngeh | rngeh e | rn
| Wir | rn–en | rngehen | rngeh | rngeh en | rn
| Ihr | rn-et | rngehen | rngeh | rngeh et | rn
| Sie / sie | rn-en | rngehen | rngeh | rngeh en | rn
rn
Nhìn vào bảng trên chúng ta đã thấy một số sự trùng hợp giữa Konjunktiv I và Indikativ. Đó là sự trùng hợp của các ngôi “ich, wir và Sie/sie”. Để phân biệt được rõ ràng giữa „giả“ và „thật“ người ta có một số qui định sau:
rn- rn
- Ngoại trừ động từ „sein“ và „Modalverben“ đối với ngôi thứ nhất số ít (ich) sẽ dùng Konjunktiv II hoặc„Würden-Konjunktiv“ để thay thế cho Konjunktiv I. Nói đơn giản là không dùng thể giả định I cho „ich“trừ „sein“ và „Modalverben“, phải dùng giả định II để thay thế. rn
- Ngôi thứ hai số ít (du) ngoại trừ „sein, haben, werden“ là dùng Konjunktiv I, các động từ khác đều dùngKonjunktiv II. rn
- Ngôi thứ ba số ít (er, sie, es) có thể sử dụng Konjunktiv I với mọi động từ. rn
- Tất cả các ngôi trong số nhiều (wir, ihr, Sie/sie) đều sử dụng Konjunktiv II thay thế, trừ động từ „sein“. rn
Nhận xét:
rnMột khi phải dùng cái này thay thế cho cái kia thì ranh giới giữa Konjunktiv I và Konjunktiv II rất khó phân biệt. Khi nghe và đọc phải dựa vào hoàn cảnh để nhận ra chủ ý của tác giả.
rnblau = Konjunktiv I
rnrot = Konjunktiv II
rn| Pronomen | rnsein | rnhaben | rnwerden | rnModalverben | rnandere Verben | rn
| ich | rnsei | rnhätte | rnwürde | rnkönne | rnwürde gehen | rn
| du | rnsei(e)st | rnhättest habest | rnwürdest, werdest | rnkönntest | rnwürdest gehen | rn
| er / sie / es | rnsei | rnhabe | rnwerde | rnkönne | rngehe | rn
| wir | rnseien | rnhätten | rnwürden | rnkönnten | rnwürden gehen | rn
| ihr | rnsei(e)t | rnhättet | rnwürdet | rnkönntet | rnwürdet gehen | rn
| Sie / sie | rnseien | rnhätten | rnwürden | rnkönnten | rnwürden gehen | rn
rn
- Động từ „sein“ có thể dùng Konjunktiv I cho tất cả các ngôi
rn- Ngôi thứ ba số ít (er, sie, es) có thể sử dụng giả định I cho mọi động từ
rn2. Thì của Konjunktiv I
rna. Thì quá khứ:
rnLối nói gián tiếp chỉ có một thì quá khứ, nó cũng tương tự như thời hoàn chỉnh chỉ khác là người ta dùng hình thể giả định của hai động từ „haben/sein“ và Partizip II.
rnThể giả định của „haben/sein“ + Partizip II
rnDu habest mir das versprochen.
rnEr sei gegangen.
rnrn
b. Futur I:
rnDùng hình thể giả định của động từ „werden“ + Infinitiv. Tức là dùng „würden“ và động từ nguyên thể.
rnwürden + Infinitiv
rnWir würden das machen.
rnWürden Sie mir helfen?
rnrn
c. Futur II:
rnwürden + Perfekt
rnWir würden die Hausaufgabe gemacht haben.
rnIch würde schon nach Hause geflogen sein.
rnTóm tắt:
rn- Trợ động từ „sein“ có thể dùng Konjunktiv I cho tất cả các ngôi
rn- „haben“ và „werden“ chỉ có thể dùng cho ngôi thứ hai số ít „du“
rn- Ngôi thứ ba số ít (er, sie, es) có thể sử dụng Konjunktiv I cho mọi động từ
rn- Modalverben chỉ sử dụng Konjunktiv I cho „ich, du“, những ngôi khác phải dùng Konjunktiv II hoặc„Würden-Konjunktiv“ thay thế.
rnrn
Konjunktiv I và trợ động từ
rn| Ngôi (Pronomen) | rnsein | rnhaben | rnwerden | rn
| ich | rnsei | rnrn | rn |
| du | rnsei(e)st | rnhabest | rnwerdest | rn
| er, sie, es | rnsei | rnhabe | rnwerde | rn
| wir | rnseien | rnrn | rn |
| ihr | rnsei(e)t | rnrn | rn |
| sie | rnseien | rnrn | rn |
| Sie | rnseien | rnrn | rn |
rn
Konjunktiv I và Modalverben
rn| Pronomen | rndürfen | rnkönnen | rnmögen | rnmüssen | rnsollen | rnwollen | rn
| ich | rndürfe | rnkönne | rnmöge | rnmüsse | rnsolle | rnwolle | rn
| du | rnrn | rn | rn | rn | rn | rn |
| er, sie, es | rndürfe | rnkönne | rnmöge | rnmüsse | rnsolle | rnwolle | rn
| wir | rnrn | rn | rn | rn | rn | rn |
| ihr | rnrn | rn | rn | rn | rn | rn |
| Sie/sie | rnrn | rn | rn | rn | rn | rn |
rn
rn
HOCTIENGDUC.DE
rn
