Điều dưỡng tiếng Đức là gì chắc hẳn là câu hỏi được quan tâm hàng đầu của các bạn đang học tiếng Đức muốn đi du học ngành điều dưỡng. Dưới đây là câu trả lời cho các bạn và một số từ vựng, câu thường giao tiếp trong tiếng Đức ngành điều dưỡng.

Điều dưỡng tiếng Đức là gì?

Du học nghề tại Đức gần đây đang nổi lên là một xu hướng rất được giới trẻ và cả phụ huynh quan tâm bởi những lợi ích vượt trội của nó so với các ngành nghề khác và đất nước khác.

Trước khi muốn du học nghề điều dưỡng tại Đức thì bạn cần có chứng chỉ tiếng Đức tối thiểu là trình độ B1. Đặc biệt là tiếng Đức chuyên ngành điều dưỡng thì càng cần phải có và càng giỏi thì bạn càng có lợi thế trong việc cạnh tranh cơ hội sang Đức. 

Vậy điều dưỡng tiếng Đức là gì? Đó là từ “Pflege” [ˈpfleːgə]

Ngoài ra bạn có thể tham khảo tài liệu của viện Goethe dành riêng cho các điều dưỡng viên Việt Nam: 

Phiên bản tiếng Đức: https://www.goethe.de/resources/files/pdf173/goethe-nursing-guide-de.pdf

Phiên bản tiếng Việt: https://www.goethe.de/resources/files/pdf154/goethe-nursing-guide-vn.pdf

Tiếng Đức chuyên ngành điều dưỡng

Dưới đây là một số từ vựng và câu nói thường dùng trong ngành điều dưỡng khi bạn làm việc tại Đức:

Các bộ phận cơ thể: 

  • das Gesicht mặt
  • das Auge mắt
  • die Nase mũi
  • der Mund miệng
  • das Ohr tai
  • die Wange má
  • das Kinn cằm
  • der Zahn răng
  • die Zunge lưỡi
  • der Hals cổ
  • die Schulter vai
  • der Rücken lưng
  • die Brust ngực
  • der Busen ngực (của phụ nữ)
  • der Bauch bụng
  • die Nabel rốn
  • der Po mông

Về y tế – sức khoẻ:

  • der Herzinfarkt: Cơn đau tim
  • der Blutdruck: Huyết áp
  • das Fiebe: Sốt
  • die Kopfschmerzen: Nhức đầu
  • das Nasenbluten: Chảy máu cam
  • das Niesen: Hắt hơi
  • die Grippe: Cảm cúm
  • der Schlaganfall: Đột quỵ
  • der Durchfall: Tiêu chảy
  • die Masern: Bệnh sởi 
  • das Asthma: Bệnh suyễnHọc tiếng Đức qua hình ảnh
  • der Inhalations apparat: Bình xịt hen suyễn
  • die Krämpfe: Đau bụng
  • die Übelkeit: Buồn nôn
  • die Windpocken: Thủy đậu
  • der Hautausschlag: Phát ban
  • der Mumps: Quai bị
  • die Zucker krankheit: Bệnh tiểu đường
  • die Infektion: Nhiễm trùng

Các câu nói thường dùng:

Guten Morgen, darf ich mich vorstellen, mein Name ist …

Chào buổi sáng, tôi xin tự giới thiệu, tên tôi là…

Welche Beschwerden haben Sie?

Ngài muốn khiếu nại gì?

Soll ich Ihnen dabei helfen?

Tôi có thể giúp ngài về việc đó không?

Keine Angst, das tut nicht weh.

Đừng sợ, không đau đâu.

Keine Sorge, das wird schon

Đừng lo, nó sẽ đỡ thôi.

Ich weiß, dass es sehr lange dauert, aber wir behandeln hier die Fälle nach Dringlichkeit.

Tôi biết rằng phải mất một thời gian dài, nhưng chúng tôi xử lý các trường hợp ở đây theo mức độ khẩn cấp.

Ich verstehe Sie ja, aber bitte beruhigen Sie sich jetzt!

Tôi hiểu ngài, nhưng xin ngài hãy ngồi yên đã. 

Das tut mir leid, ich werde es nochmal an die entsprechende Stelle weitergeben.

Tôi xin lỗi, tôi sẽ chuyển nó một lần nữa đến nơi thích hợp.

Bitte kommen Sie sofort, der Patient ist kollabiert.

Hãy đến ngay lập tức, bệnh nhân đã gục.

Bitte holen einen Notarzt.

Xin ngài hãy gọi bác sĩ cấp cứu.

Sollte es irgendwelche Probleme geben, melde Sie sich bitte sofort bei uns!

Nếu có vấn đề, hãy gọi chúng tôi ngay lập tức. 

Wieso habe ich diese Informationen nicht bekommen?

Tại sao tôi không nhận được những thông tin này? 

Das letzte Woche im Oktober ist noch unbesetzt. Wer übernimmt das?

Tuần cuối tháng 10 vẫn trống chỗ. Ai muốn nhận (ca làm việc)?

Ich habe einen Fehler in meiner Abrechnung der Urlaubstage gefunden.

Tôi phát hiện một lỗi ở bản thanh toán kì nghỉ của tôi.

Ich fühle mich nicht gut.

Tôi cảm thấy không được khỏe

Ich bin krank.

Tôi bị bệnh

Ich habe Magenschmerzen

Tôi bị đau dạ dày

Ich habe Kopfschmerzen

Tôi bị đau đầu

Mir ist schwindelig

Tôi cảm thấy buồn nôn

Ich habe eine Allergie

Tôi bị dị ứng

Ich habe Durchfall

Tôi bị tiêu chảy

Mir ist schwindelig

Tôi chóng mặt

Haben Sie Fieber?

Bạn có bị sốt không?

Ja, ich habe Fieber

Có, tôi có bị sốt

Ich habe seit gestern Fieber

Tôi đã bị sốt từ hôm qua

Können Sie bitte einen Arzt rufen?

Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?

Legen Sie sich hierauf

Bạn nằm xuống đây

Tut das weh?

Chỗ này có đau không?

Haben Sie hier Schmerzen?

Chỗ này đau phải không?

Tief ein und ausatmen, bitte! /Atmen Sie bitte tief! Atmen anhalten, bitte!

Xin hãy hít vào thở ra thật sâu , thở ra , hít vào.

Öffnen Sie den Mund, bitte!

Xin hãy há miệng ra.

Sind Sie gegen Wundstarrkrampf geimpft?

Bạn đã tiêm phòng uốn ván chưa?

Ich möchte eine Blutuntersuchung machen lassen

Tôi muốn xét nghiệm máu.

Ich möchte eine Harnuntersuchung machen lassen

Tôi muốn xét nghiệm nước tiểu.

Trên đây chúng tôi đã giải đáp cho bạn điều dưỡng tiếng Đức là gì và cung cấp một số từ vựng, câu nói thường dùng khi làm việc điều dưỡng viên tại Đức. Chúc các bạn học tiếng Đức tốt để sang Đức học tập và làm việc thành công!

 


© 2023 HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức