Bài viết này dành cho các bạn học sinh sinh viên đang có dự định học tập tại Đức có thể tìm hiểu, làm quen và mở rộng vốn từ vựng với các từ vựng thường gặp liên quan đên trường đại học như bài giảng các khóa học, học kì…

die Veranstaltung sự kiện

Ví dụ: Vorlesungen, Seminare, Tutorien und so weiter sind Veranstaltungen an einer Hochschule.

Các bài giảng, hội thảo, hướng dẫn, v.v. là những sự kiện tại trường đại học.

– die Lehrveranstaltung sự kiện học thuật

Ví dụ: Solche Veranstaltungen nennt man auch Lehrveranstaltungen.

Các sự kiện như vậy cũng được gọi là các sự kiện học thuật.

– das Seminar Hội thảo

Ví dụ: In einem Seminar gibt es einen Seminarleiter und ungefähr 20 Studenten.

Trong một hội thảo có một trưởng hội thảo và khoảng 20 sinh viên.

– das Tutorium buổi hướng dẫn

Trong một buổi hướng dẫn, học sinh có thể ôn tập các tài liệu lý thuyết từ bài giảng với một gia sư. Thông thường có nhiều sinh viên trong một buổi hướng dẫn như vậy.

Ví dụ: In einem Tutorium können die Studenten den theoretischen Stoff aus der Vorlesung mit einem Tutor üben. Meistens sind viele Studenten in einem solchen Tutorium.

– die Hausarbeit Bài tập học kỳ

Ví dụ: In fast jedem Studienfach muss man mindestens eine Hausarbeit zu einem bestimmten Thema schreiben.

Trong hầu hết mọi môn học, bạn phải viết ít nhất một bài tập trong học kỳ về một chủ đề cụ thể.

– die Vorlesung bài giảng

Ví dụ: „Geht ihr gleich zur Anatomie-Vorlesung?“ fragt Clara ihre Studienfreunde.

“Bạn có định đến bài giảng giải phẫu ngay không?” Clara hỏi những người bạn đại học của cô.

– die Mitschriften bảng ghi chú

Ví dụ: Während der Vorlesung schreiben die Studierenden mit, was der Professor sagt. Diese Notizen nennt man Mitschriften.

Trong bài giảng, các sinh viên viết ra những gì giáo sư nói. Những ghi chú này được gọi là bảng ghi chú.

– das Skript kịch bản

Ví dụ: Ein Heft oder dünnes Buch, in dem der Stoff einer Vorlesung zusammengefasst ist, nennt man Skript.

Một cuốn sổ hoặc một cuốn sách mỏng trong đó tóm tắt nội dung của bài giảng được gọi là kịch bản.

– der Hörsaal giảng đường

Ví dụ: „Entschuldigung, in welchem Hörsaal findet die DaF-Vorlesung statt?“ “Xin lỗi, buổi giảng DaF diễn ra ở giảng đường nào?”

– der Seminarraum phòng hội thảo

Ví dụ: Der Deutschunterricht für ausländische Studierende findet heute ausnahmsweise in Seminarraum J5 statt.

Ngoại lệ, các giờ học tiếng Đức dành cho sinh viên nước ngoài được diễn ra trong phòng hội thảo J5.

– das Semester: học kỳ

Ví dụ: Jutta studiert im vierten Semester Medizin. Sie steht kurs vor dem Physikum.

Jutta đang học y khoa trong học kỳ thứ tư của cô ấy. Cô ấy sắp tham gia khóa học vật lý

– das Wintersemester: học kỳ mùa đông

Ví dụ: Viele Studiengänge beginnen im Wintersemester.

Nhiều khóa học bắt đầu vào học kỳ mùa đông.

– das Sommersemester: học kỳ mùa hè

Ví dụ: An großen Universitäten gibt es auch Fächer, die im Sommersemester beginnen.

Tại các trường đại học lớn cũng có các môn học bắt đầu vào học kỳ mùa hè.

– die Semesterferien: kỳ nghỉ học kỳ

Ví dụ: Die Zeit zwischen den Semestern nennt man „Semesterferien.“

Thời gian giữa các học kỳ được gọi là “thời gian nghỉ giữa học kỳ.”

– die vorlesungsfreie Zeit: thời gian không có bài giảng

Ví dụ: Eigentlich passt die Bezeichnung „vorlesungsfreie Zeit“ besser, denn in den Semesterferien soll man nicht nur Urlaub machen. Die Studierenden sollen diese Zeit dazu nutzen, Praktika zu machen und den gelernten Stoff zu vertiefen.

Trên thực tế, thuật ngữ “thời gian không có bài giảng” phù hợp hơn, bởi vì trong kỳ nghỉ học kỳ, bạn không nên chỉ đi nghỉ. Sinh viên nên sử dụng thời gian này để thực tập và đào sâu các tài liệu đã học.

– das Semesterticket: vé học kỳ

Ví dụ: Mit dem Semesterticket kann man öffentliche Verkehrsmittel nutzen.

Với vé học kỳ, bạn có thể sử dụng phương tiện công cộng.

– der Semesterbeitrag: học phí học kỳ

Ví dụ: Der Semesterbeitrag ist von Uni zu Uni unterschiedlich. Man zahlt damit das Semesterticket, einen kleinen Beitrag für den Unikindergarten usw.

Lệ phí học kỳ khác nhau giữa các trường đại học. Bạn sử dụng nó để trả tiền vé học kỳ, một khoản đóng góp nhỏ cho trường mẫu giáo của trường đại học, v.v.

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức