Học từ đồng nghĩa về trò chuyện trong tiếng Đức

Khi nhắc đễn chủ đề trò chuyện động từ phổ biển thường được các bạn học tiếng Đức dùng là các dộng từ như sprechen, reden, hay để bày tỏ quan điểm như meinen, denken….

Trong bài viết dưới đây chúng ta cùng tìm hiểu thêm các từ đồng nghĩa với các động từ trên để mở rộng vốn từ và làm cho ngôn ngữ diễn đạt được hay hơn và phong phú hơn:

Reden: Nói chuyện

  • sprechen nói
  • unterhalten tán gẫu
  • plaudern trò chuyện
  • schreien hét lên
  • rufen gọi
  • brüllen gầmlên
  • besprechen bàn luận
  • diskutieren thảo luận
  • argumentieren tranh luận
  • stottern nói lắp
  • nuscheln lầm bầm

Erzählen: trình bày

  • präsentieren giới thiệu
  • vortragen thuyết trình
  • schildern giới thiệu
  • berichten diễn tả
  • erörtern báo cáo
  • ausführen trình diễn
  • darlegen trình bày
  • erklären giải thích
  • wiedergeben giải thích
  • verplappern
  • verraten

1 Hoc Tu Dong Nghia Ve Tro Chuyen Trong Tieng Duc

Meinen: nghĩ

  • glauben tin rằng
  • finden cảm thấy
  • denken suy nghĩ
  • feststellen trình bày
  • bemerken lưu ý
  • andeuten đề xuất
  • mutmaßen suy đoán
  • vermuten nghi ngờ
  • spekulieren suy đoán
  • versichern cam đoan
  • behaupten yêu cầu

Formulieren: diễn đạt

  • umreißen
  • beschreiben diễn tả
  • umschreiben viết lại
  • ausmalen
  • betonen nhấn mạnh
  • festhalten giữ quan điểm
  • äußern bày tỏ
  • artikulieren nói rõ
  • aufführen trình bày
  • in Worte fassen Diễn đạt bằng lời
  • zum Ausdruck bringen bộc lộ

Mitteilen Giao tiếp

  • ankündigen Thông báo
  • ansagen thông báo
  • melden Báo cáo
  • nahelegen đề xuất
  • ausrichten nhằm đến
  • übermitteln chuyển
  • aufklären làm rõ
  • wissen lassen cho biết
  • bekannt geben thông báo
  • benachrichtigen thông báo
  • informieren thông báo

Antworten: Đáp lại, trả lời

  • erwidern Phản hồi
  • entgegnen
  • zurückgeben quay lại
  • bejahen Xác nhận
  • bestätigen xác nhận
  • einwerfen đưa vào
  • protestieren phản đối
  • einwenden trái lại
  • dagegenhalten chống lại
  • kontern đối lập
  • klarstellen làm rõ

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức