99 tính từ chỉ cảm xúc tích cực trong tiếng Đức

Học từ vựng tiếng Đức mỗi ngày giúp các bạn củng cố vốn kiến thức của mình, qua đó cải thiện được cả 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.

viên dxmz e2Rf giangg trong định 5re23 khitfs thêm 3e53r8anhững 3 người hfr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta người hvương ayqo biếu 2 hiệu f thườngg

Positive Gefühle – Các cảm xúc tích cực trong tiếng đứckhu utp nước emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg người qobhWethanh 2f thườngg

  • angeregt (vui mừng),
  • amüsiert (thích thú),
  • aufgedreht (cao hứng),
  • aufgeregt (phấn khích),
  • aufgeweckt (tỉnh táo),
  • aufrichtig (chân thành)
  • ausgeglichen (cân bằng),
  • ausgelassen (vui vẻ),
  • ausgeruht (thư thái)
  • befriedigt (thỏa mãn),
  • begeistert (phấn khích),
  • begierig (hăng hái),
  • behaglich (thoải mái),
  • belustigt (hứng thú),
  • beruhigt (bình tĩnh),
  • berührt (cảm động),
  • beständig (ổn định),
  • bezaubert (cuốn hút),
  • couragiert (quyết tâm)
  • dankbar (biết ơn)

Bài viết "99 tính từ chỉ cảm xúc tích cực trong tiếng Đức"Bài viết dmca_543710579d www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết này - tại trang HOCTIENGDUC.DE - dmca_543710579d www_hoctiengduc_de

  • eifrig (hăng hái),người hWethiếu 2f thườngg emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg 2 tiền hWethấyf bpâ 1 nhớ sgNội
  • einfallsreich (sáng tạo),
  • entspannt (thư giãn),
  • energiegeladen (tràn đầy năng lượng) = energetisch = energisch,
  • engagiert (quyết tâm),
  • enthusiastisch (đam mê),
  • entlastet (nhẹ nhõm),
  • erfrisch (tươi mới),
  • erfüllt (thỏa mãn),
  • erleichtert (nhẹ nhõm),
  • ermutigt (quyết tâm),
  • erwartungsvoll (tràn đầy mong đợi),
  • euphorisch (hưng phấn),
  • fasziniert (đam mê),
  • frei (tự do),
  • freudig (vui vẻ),
  • friedlich (bình yên),
  • froh = fröhlich (hạnh phúc)

  • geduldig (kiên nhẫn), khôngeq giờ ca3evâng emd0k1ar 5những 3 người brc xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt người yöhWethanh 2f thườngg
  • geehrt (tự hào),
  • gemütlich (thoải mái),
  • geschützt (được che chở),
  • gespannt (thư thái),
  • gesellig (hòa đồng),
  • gesegnet (may mắn),
  • gesund (khỏe khoắn),
  • glücklich (hạnh phúc) = glückselig,

  • harmonisch (hài hòa), vẫnltHà 2f3 lt vàng emd0k1ar 5viên cᄟ e2Rf giangg trong như sgßd g14tse 3dshsgßd
  • heiter (vui vẻ),
  • hellwach (tỉnh táo),
  • inspiriert (tràn đầy cảm hứng),
  • interessiert (thích thú),
  • jugendlich (trẻ trung)
  • klar (rõ ràng), kindlich (trẻ con),
  • kraftvoll (mạnh mẽ),
  • kontaktfreudig (hòa đồng),
  • kommunikativ (hòa đồng),
  • kreativ (sáng tạo),
  • kühn (dũng cảm)

  • lebendig (sống động) = lebhaft,người amebhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 52 tiền hWethấyf wp 1 nhớ sgNội người npkbhWethanh 2f thườngg
  • lebenslustig (yêu đời),
  • leicht (nhẹ nhàng),
  • leidenschaftlich (đam mê),
  • liebevoll (tình cảm),
  • locker (cởi mở),
  • lustig (vui vẻ),
  • lustvoll (cao hứng)
  • motiviert (hứng khởi),
  • munter (vui vẻ),
  • mutig (dũng cảm)
  • nah (gần gũi),
  • nachdenklich (chu đáo),
  • neugierig (tò mò)
  • offen (cởi mở),
  • optimistisch (lạc quan)
  • ruhig (tĩnh lặng)

  • sanft (nhẹ nhàng), những 3 người hafv xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt emd0k1ar 5khu Ät nước viên ytfz e2Rf giangg trong
  • selbstsicher (tự tin),
  • selig (hạnh phúc),
  • sicher (an toàn),
  • sorgenfrei = sorglos (vô lo),
  • stabil (ổn định),
  • stolz (tự hào),
  • stressfrei (thoải mái)
  • tapfer (dũng cảm),
  • tatkräftig (tích cực),
  • tolerant (khoan dung)
  • überglücklich (vui mừng khôn xiết),
  • übermütig (quá mức dũng cảm),
  • überrascht (ngạc nhiên),
  • überschäumend (hồ hởi) = überschwänglich,
  • überwältigt (choáng ngợp),
  • unbekümmert (vô tư) = unbeschwert,
  • unerschütterlich (kiên định)

  • verblüfft (ngạc nhiên), định 5re23 khixkvg thêm 3e emd0k1ar 5năm 3rt2fg và jvl nếu mình Ö trong
  • vergnügt (hạnh phúc),
  • verliebt (đang yêu),
  • verspielt (vui tươi),
  • verständnisvoll (thông thái),
  • vertrauensvoll (tin tưởng),
  • verwundert (kinh ngạc),
  • verzückt (ngất ngây),
  • vollkommen (hoàn hảo)
  • wach (tỉnh táo),
  • warmherzig (ấm áp),
  • wissbegierig (ham học hỏi),
  • wohl (tốt),
  • wunderschön (tuyệt vời)
  • zärtlich (trìu mến),
  • zufrieden (hài lòng),
  • zulassend (dễ dãi),
  • zugänglich (dễ gần),
  • zuversichtlich (tự tin)

khu pgw nước viên sl e2Rf giangg trong53r8anhư Üb g14tse 3dshÜba năm 3rt2fg và ifq nếu

Khánh Linh- ©HOCTIENGDUC.DEvẫnocjHà 2f3 ocj vàng emd0k1ar 5khôngjf giờ ca3evâng người hvương kgú biếu 2 hiệu f thườngg

 

HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức