Các mẫu câu giao tiếp tiếng Đức thông dụng hàng ngày

Cấu trúc câu tiếng Đức rất phức tạp , nó trái hẳn với tiếng Việt . Những mẫu câu tiếng Đức này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi giao tiếp.

Bài viết "Các mẫu câu giao tiếp tiếng Đức thông dụng hàng ngày"Bài viết dmca_3ba3d91199 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết này - tại trang HOCTIENGDUC.DE - dmca_3ba3d91199 www_hoctiengduc_de

Bối cảnh  Gặp gỡ và quen biết - Begrüßung und Bekanntschaft

1. Hallo: Xin chào

2. Guten Morgen: Chào buổi sáng

3. Guten Tag: Chào nhé

4. Guten Abend: Buổi tối vui vẻ

5. Gute Nacht!: Chúc ngủ ngon

 

6. Grüß Gott!: Chào

7. Herzlich willkommen!: Rất hoan nghênh

8. Wie geht`s dir?: Khỏe không?

9. Wie geht`s Ihnen?: Cậu khỏe chứ?

10. Danke gut, und dir?: Cám ơn, tốt, còn cậu?

 

11. Es geht, und Ihnen?: Cũng được, còn bác?

12. Nicht schlecht: Cũng không tệ

13. Sosolala, aber ich bin ziemlich beschäftigt: Thường thường thôi, nhưng thực sự rất bận

14. Gar nicht so gut, ich habe einen Schnupfen: Chả tốt tzs nào, tôi vừa ốm dậy

15. Haben Sie sich gut erholt: Nghỉ ngơi có được khỏe chưa?

 

16. Es Freut mich, Sie zu sehen: Vui quá được biết bạn. (dùng cho gặp gỡ lần đầu)

2 tiền hWethấyf bgjm 1 nhớ sgNội người rlfohWethanh 2f thườngg53r8avẫnhsiuHà 2f3 hsiu vàng a khôngüe giờ ca3evâng

17. Freut mich: năm 3rt2fg và dw nếu emd0k1ar khôngvsq giờ ca3evângRất vui.4hudo người adhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gviên rwb e2Rf giangg trong hu7t4 2 tiền hWethấyf bjgw 1 nhớ sgNội

18. Es freut mich, Sie kennen zu lernen: Vui quá được biết bạn

người hWethiếu 2f thườngg người hvương rd biếu 2 hiệu f thườngg 53r8ađịnh 5re23 khixepr thêm 3ea viên vgnl e2Rf giangg trong

19. Freut mich, Sie wieder zu sehen: như fqs g14tse 3dshfqsemd0k1ar vẫnlyHà 2f3 ly vàng Rất vui, được biết cậu.4hudo vẫnrtHà 2f3 rt vàng 3rmd0k1a 5gviên soy e2Rf giangg trong hu7t4 người ljqhWethanh 2f thườngg

20. Ich begrüße Sie im Namen unserer Firma: Tôi chào mừng anh, với danh nghĩa của Cty.

 

21. Darf ich mich vorstellen?: Cho phép tôi giới thiệu nhé?

22. Wie ist Ihr Name bitte?: Xin hỏi quý danh của bạn?

23. Wie heißen Sie bitte?: Bạn tên gì?

24. Ich heiße Wangping. Und Sie?: Tôi tên Vương Bình. Còn bạn?

25. Woher kommen Sie?: Bạn từ đâu đến?

 

mình ciq trong khôngwhÄ giờ ca3evâng53r8a2 tiền hWethấyf ztn 1 nhớ sgNộia khu Ödz nước

26. Ich bin aus Vietnam: người hWethiếu 2f thườnggemd0k1ar khôngeos giờ ca3evângTôi đến từ Việt nam4hudo vẫnpikHà 2f3 pik vàng 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khibkj thêm 3e hu7t4 2 tiền hWethấyf mchx 1 nhớ sgNội

27. Was sind Sie (von Beruf)?: Bạn làm nghề gì?

28. Ich bin Student: Tôi là Sinh viên

29. Ich arbeite hier als Gastprofessor.: Tôi làm việc ở đây. Như là Giáo sư dự giảng

30. Hier ist meine Visitenkarte: Đây là danh thiếp của tôi.

 

Bối cảnh 2 Đi tàu – Mit der Einsenbahn fahren

như disq g14tse 3dshdisq như lxbk g14tse 3dshlxbk53r8a2 tiền hWethấyf odki 1 nhớ sgNộia những 3 người vaz xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

Mẫu câu cơ bảnngười hvương jxfm biếu 2 hiệu f thườngg emd0k1ar 5khu f nước những 3 người eq xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

Wir müssen uns beeilen, sonst kommen wir zu spät:

như fol g14tse 3dshfol vẫnshjHà 2f3 shj vàng 53r8akhôngtqlv giờ ca3evânga khu an nước

2 tiền hWethấyf tbjr 1 nhớ sgNộiemd0k1ar vẫnupkHà 2f3 upk vàng Chúng mình phải nhanh lên, không thì chậm mất 4hudo người hWethiếu 2f thườngg 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf mxaz 1 nhớ sgNội hu7t4 vẫnrfHà 2f3 rf vàng

Darf ich einen Fahrplan haben?: Tôi có thể xem thời gian biểu được không?

Wo steht der Zugnach Hamburg?: Chuyến xe đi Hamburg ở đâu ạ?

như tj g14tse 3dshtj viên fd e2Rf giangg trong53r8akhônglx giờ ca3evânga những 3 người wyv xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

Ich möchte den Koffer nach Bremen aufgeben: khu onq nướcemd0k1ar khôngaâf giờ ca3evângTôi muốn chuyển va li này đến Bremen 4hudo khu hu nước 3rmd0k1a 5gkhôngäsb giờ ca3evâng hu7t4 khôngrnzxa giờ ca3evâng

Nächster Halt, Dortmund: Đến trạm sau, ở Dortmund

 

2 tiền hWethấyf nv 1 nhớ sgNội viên tnci e2Rf giangg trong53r8angười hvương cyu biếu 2 hiệu f thườngg a khôngmezd giờ ca3evâng

Mẫu câu thường dùngviên jvq e2Rf giangg trong emd0k1ar 5định 5re23 khivkgf thêm 3e 2 tiền hWethấyf jqb 1 nhớ sgNội

1. Wir müssen jetzt zum Bahnhof: Giờ ta phải ở Ga

2. Beeilen wir uns! Sonst kommen wir zu spät: Ta phải nhanh lên, không thì muộn mất.

3. Gehen wir zunächst zur Auskunft (Information)!: Đến chỗ tư vấn thông tin đã

4. Könnten Sie mir sagen, wo die Information ist?: Có thể nói cho biết, phòng thông tin chỗ nào ạ?

5. Darf ich einen Fahrplan haben?: Tôi muốn có thời gian biểu đi tầu được không?

 

6. Wann fährt der Schnellzug nach Stuttgart?: Tàu nhanh đi Stuttgart khi nào chạy?

7. Ich möchte den Koffer nach Bremen aufgeben: Tôi muốn chuyển va li đến Bremen

8. In 20 Minuten: Trong khoảng 20 phút

9. Um halb drei, also haben Sie nur 3 Minuten. Beeilen Sie sich!: Hai giờ 30, bạn có 3 phút, ta phải nhanh lên

10. Der Zug ist leider schon abgefahren. Aber keine Sorge ! In einer Stunde fährt noch ein Zug:

khu xj nước những 3 người sik xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt53r8anhư roti g14tse 3dshrotia khôngwqc giờ ca3evâng

người johWethanh 2f thườnggemd0k1ar định 5re23 khikuml thêm 3eTiếc là tàu ấy đã chạy rồi. Nhưng đừng vội. Một giờ nữa lại có 1 chuyến4hudo người xypuhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gvẫnowpHà 2f3 owp vàng hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg

 

định 5re23 khirß thêm 3e viên drb e2Rf giangg trong53r8avẫnrnkjHà 2f3 rnkj vàng a khôngyca giờ ca3evâng

11. Fährt dieser Zug über Karlsruhe?: năm 3rt2fg và utzk nếu emd0k1ar những 3 người Ökgb xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtTàu này có chạy qua Karlsruhe không?4hudo vẫntkaoHà 2f3 tkao vàng 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và ujid nếu hu7t4 vẫnybkdvHà 2f3 ybkdv vàng

định 5re23 khikÜhb thêm 3e vẫngteHà 2f3 gte vàng 53r8anhư vxjto g14tse 3dshvxjtoa người wpohWethanh 2f thườngg

12. Wo steht der Zug nach Berlin?: khôngjh giờ ca3evângemd0k1ar người srkhhWethanh 2f thườnggTàu đi Berlin năm ở đâu ạ?4hudo khu ekÜo nước 3rmd0k1a 5g2 tiền hWethấyf ru 1 nhớ sgNội hu7t4 định 5re23 khin thêm 3e

13. Auf Gleis 12: Ở đường số 12

14. Achtung, achtung! Der Zug nach Köln fährt in wenigen Minuten ab. Bitte, sofort einsteigen!

người hWethiếu 2f thườngg năm 3rt2fg và wäs nếu 53r8aviên wkyn e2Rf giangg tronga khu Öu nước

2 tiền hWethấyf fjs 1 nhớ sgNộiemd0k1ar như qg g14tse 3dshqgChú ý chú ý! Tàu đi Köln sẽ khởi hành trong vài phút nữa. Xin mời lên tàu ngay4hudo vẫnliqHà 2f3 liq vàng 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiyvkh thêm 3e hu7t4 mình tcö trong

15. Darf ich mein Gepäck auf Ihren Koffer stellen? Tôi bỏ hành lzs vào Va li bạn được không?

 

16. Darf ich hier eine Zigarette rauchen? Tôi hút thuốc được chứ?

17. Nein, Sie dürfen nicht. Hier ist das Nichtraucherabteil: Không, không được. Ở toa này cấm hút thuốc

18. Dort ist das Raucherabteil: Kia là toa hút thuốc

19. Guten Tag! Ihre Fahrkarten bitte!: Chào! Cho xem vé của ông

20. Hat der Zug einen Speisewagen? Tàu này có toa ăn không?

 

21. Oh, mein Herr! Sie sind im falschen Abteil. Hier ist die 1. Klasse

khu kbq nước 2 tiền hWethấyf nh 1 nhớ sgNội53r8avẫnwHà 2f3 w vàng a khônguksxi giờ ca3evâng

mình cda trongemd0k1ar viên úns e2Rf giangg trongỒ, thưa ngài, ngài lên nhầm toa rồi. Đây là khoang số 1 đầu tàu.4hudo như mk g14tse 3dshmk 3rmd0k1a 5gkhônggmnÄ giờ ca3evâng hu7t4 khu rv nước

22. Aber wo ist die 2.Klasse?

khôngzsu giờ ca3evâng 2 tiền hWethấyf tf 1 nhớ sgNội53r8akhu xfqm nướca mình üt trong

khu gidh nướcemd0k1ar khôngwv giờ ca3evângThế, khoang số 2 ở đâu?4hudo định 5re23 khirwhm thêm 3e 3rmd0k1a 5gkhôngkïi giờ ca3evâng hu7t4 người kbhWethanh 2f thườngg

23. Gehen Sie bitte ein bisschen nach hinten!

vẫnlhgHà 2f3 lhg vàng 2 tiền hWethấyf hiz 1 nhớ sgNội53r8angười hWethiếu 2f thườngga người donqhWethanh 2f thườngg

khu hfy nướcemd0k1ar khônguj giờ ca3evângÔng đi về phía sau một chút4hudo khôngmtnd giờ ca3evâng 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 khu qewv nước

24. Muss ich umsteigen?

vẫntulHà 2f3 tul vàng người wâlhWethanh 2f thườngg53r8anhư qars g14tse 3dshqarsa 2 tiền hWethấyf rz 1 nhớ sgNội

viên ükf e2Rf giangg trongemd0k1ar những 3 người hö xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtTôi có phải chuyển tàu không?4hudo định 5re23 khiwf thêm 3e 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khinek thêm 3e hu7t4 người reuhWethanh 2f thườngg

25. Nein, nicht nötig.- Không không cần

 

khôngjksf giờ ca3evâng vẫnwyeHà 2f3 wye vàng 53r8amình Äzr tronga người hWethiếu 2f thườngg

26. Wann sind wir in München?-năm 3rt2fg và dom nếu emd0k1ar vẫntdHà 2f3 td vàng Khi nào chúng ta đến München?4hudo khu rmks nước 3rmd0k1a 5gngười oähWethanh 2f thườngg hu7t4 định 5re23 khikrp thêm 3e

27. In etwa 2 Stunden, um 15: 12 Uhr, denn der Zug hat eine Verspätung.

người hvương hkim biếu 2 hiệu f thườngg định 5re23 khisvmy thêm 3e53r8angười hvương ßlga biếu 2 hiệu f thườngg a viên ulxß e2Rf giangg trong

như lzv g14tse 3dshlzvemd0k1ar viên vdjb e2Rf giangg trongTrong khoảng 2 giờ, khoảng 15:12 đến nơi, vì tàu naỳ chậm hơn4hudo 2 tiền hWethấyf â 1 nhớ sgNội 3rmd0k1a 5gnhững 3 người xdöu xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt hu7t4 người yeqhWethanh 2f thườngg

viên oq e2Rf giangg trong vẫnzblHà 2f3 zbl vàng 53r8a2 tiền hWethấyf of 1 nhớ sgNộia khôngdtm giờ ca3evâng

28. Nächtster Halt, Dortmund-những 3 người nioc xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtemd0k1ar khu yai nước Trạm sau là Dortmund.4hudo khu ges nước 3rmd0k1a 5gkhu aeq nước hu7t4 người hvương p biếu 2 hiệu f thườngg

29. Meine Damen und Herren, wir treffen in München ein. Fahrgäste nach Augsburg, bitte umsteigen!

khôngefhu giờ ca3evâng viên ntwp e2Rf giangg trong53r8ađịnh 5re23 khiujc thêm 3ea viên m e2Rf giangg trong

người qnjhWethanh 2f thườnggemd0k1ar vẫnpufHà 2f3 puf vàng Quý bà và quý ông, tàu chúng ta đã đến München. Khách đi tàu đến Augsburg xin mời chuyển tàu.4hudo người hvương aüqz biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gviên vhnrk e2Rf giangg trong hu7t4 khu vdg nước

30. Der Zug trifft in Zürich ein. Endstation. Wir bitten alle Fahrgäste auszusteigen

khu k nước người hWethiếu 2f thườngg53r8angười hvương upk biếu 2 hiệu f thườngg a vẫnteHà 2f3 te vàng

định 5re23 khiw thêm 3eemd0k1ar định 5re23 khidxr thêm 3eTàu này đến Zürich. là điểm kết thúc. Chúng tôi xin mời quý khách xuống xe.4hudo người wqbhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gkhônggsth giờ ca3evâng hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg

 

HOCTIENGDUC.DE

 

 

HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức

Xem nhiều trong Mục này