15 câu thành ngữ Việt Nam bằng tiếng Đức

15 câu thành ngữ tục ngữ bằng tiếng Đức quen thuộc.

Trong quá trình học tiếng Đức các bạn học viên có thử nghĩ đến những câu thành ngữ tục ngữ quen thuộc trong tiếng Việt sẽ được nói bằng tiếng Đức như thế nào.

Việc tìm hiểu và sử dụng các câu thành ngữ tục ngữ quen thuộc bằng tiếng Đức sẽ giúp quá trình học và giao tiếp hay hơn, thú vị hơn. Dưới đây là 15 câu thành ngữ tục ngữ bằng tiếng đức quen thuộc các bạn có thể tham khảo

  • Höflichkeit kostet nichts:

Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

  • Es ist besser eine Unze Glück als ein Pfund Weisheit.

Mè mù vớ phải cá rán

  • Ein Fremder in der Nähe ist besser als ein weit entfernter Verwandter

Anh em xa không bằng láng giềng gần

1 15 Cau Thanh Ngu Viet Nam Bang Tieng Duc

  • Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

  • Leere Töpfe klappern am meisten.:

Thùng rỗng kêu to

  • Hunde, die bellen, beißen nicht.

Chó sủa là chó không cắn

  • Jedem Narren gefällt seine Kappe.:

Mèo khen mèo dài đuôi

  • Erfolg hat viele Väter, Misserfolg ist immer ein Waisenkind.

Thất bại là mẹ thành công

  • Besser spät als gar nicht.

Muộn còn hơn không

  • Lieber tot als ehrlos.

Chết vinh còn hơn sống nhục

  • Man hat, was man hat.

Có còn hơn không

  • Vorsicht ist besser als Nachsicht.

Phòng bệnh hơn chữa bệnh

  • Gib ihm den kleinen Finger und er nimmt die ganze Hand.

Được đằng chân lên đằng đầu.

  • Schönheit vergeht, Tugend besteht

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

  • Wo Rauch ist, ist auch Feuer

Không có lửa sao có khói

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức