Từ vựng chủ đề đi khám bệnh trong tiếng Đức

Khi bị bệnh và cần đến bác sĩ, sẽ có một vài từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản mà các bạn học tiếng Đức nên biết để có thể hiểu và trao đổi về bệnh của mình.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp các từ cơ bản hữu ích giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ vụng của mình và dễ dàng ứng dụng trong cuộc sống:

Một vài cụm từ tiếng Đức thường hay được sử dụng

  • krank / gesund sein : bị ốm / khỏe mạnh
  • sich gut / schlecht fühlen : cảm thấy tốt / không khỏe
  • bleich sein : nhợt nhạt
  • Übergewicht haben : bị thừa cân
  • Kopfschmerzen / Halsschmerzen / Zahnschmerzen haben : Đau đầu / đau họng / đau răng
  • zu hohen Blutdruck haben : bị huyết áp cao
  • Husten haben : Ho
  • Schnupfen haben : sổ mũi
  • Fieber haben: Bị sốt
  • ein Medikament verschreiben : Kê đơn thuốc
  • ein Rezept ausstellen : viết đơn thuốc
  • viel / wenig fett essen : ăn nhiều / ít chất béo
  • mehr Obst und Gemüse essen : Ăn nhiều trái cây và rau củ hơn
  • weniger Fleisch und Wurst essen : ăn ít thịt và xúc xích

1 Tu Vung Chu De Di Kham Benh Trong Tieng Duc

  • Medikamente / Tabletten / Tropfen / Arznei nehmen : Uống thuốc / viên / giọt / thuốc
  • zum Arzt gehen : đi gặp bác sĩ
  • im Bett bleiben: ở trên giường
  • Arznei vor / nach dem Essen : uống Thuốc trước / sau khi ăn
  • einnehmen Arznei drei Mal täglich einnehmen : phải Uống thuốc ba lần một ngày
  • Blutdruck messen: Đo huyết áp
  • Danh Từ
  • der Arzt, die Ärzte : bác sĩ
  • die Ärztin, -nen: Bác sĩ nữ
  • der Zahnarzt, die Zahnärzte: nha sĩ
  • die Gesundheit : sức khỏe
  • die Krankheit, -en : bệnh tật
  • die Grippe : cảm cúm
  • das Fieber : sốt,
  • der Schnupfen : cảm lạnh,
  • der Husten: ho,
  • der Durchfall : tiêu chảy,
  • die Erkältung, -en : cảm lạnh,
  • die Allergie, -n : dị
  • das Übergewicht : béo phì
  • der Blutdruck : huyết áp,
  • der Schmerz, -en : cơn đau
  • die Kopfschmerzen : nhức đầu
  • die Zahnschmerzen : đau răng
  • die Rückenschmerzen : đau lưng
  • die Halsschmerzen : đau cổ họng
  • der Körper : cơ thể
  • der Kopf, die Köpfe : đầu,
  • die Tablette, -n : thuốc viên
  • der Tropfen, – : thuốc nhỏ,
  • die Nasentropfen : thuốc nhỏ mũi,
  • der Hustensaft : xi-rô ho

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức