Từ vựng tiếng Đức thường dùng nhất trong tiếng Đức để thể hiện cảm xúc

Adjektive, um Gefühle auszudrücken

 

Andächtig: tôn kính

Angeekelt: Chán ghét

Ängstlich: đáng sợ

anmaßend : kiêu ngạo/hách dịch

ärgerlich: tức giận/ bực mình

 

aufgebracht: phẩn nộ

aufgeregt: lo lắng/ bất an/ căng thẳng

ausgeglichen: cân bằng/ tính khí ổn định

bedrängt: ép lại

bedrückt: buồn phiền/ chán nản

 

begeistert: phấn khởi/ tuyệt vời

behutsam: thận trọng/ nhẹ nhàng

bekümmert: buồn rầu

beleidigt: xúc phạm

beschämt: xấu hổ/ hổ thẹn

 

besorgt: lo lắng/ lo ngại

betrogen: lừa dối

böse: xấu/ đau đớn

boshaft: có ác ý

dankbar: nhớ ơn/ tri ân

 

durcheinander: bối rối

eifersüchtig: ghen tuông

eingeschnappt: buồn rầu

einsam: cô đơn/ lẻ loi

empört: phẩn nộ

 

entgeistert: sững sờ/ kinh ngạt

entrusted: phẫn nộ/ tức giận/ nóng giận

entsetzt: sợ hãi/ thất kinh/ khiếp vía

entspannt: thả lỏng/ thoải mái hơn/ thư giãn

erfreut: hài lòng

 

erleichtert: nhẹ nhõm

ernst: nghiêm trang/ nghiêm túc

erschrocken: sợ hãi

erstaunt: ngạc nhiên/ sửng sốt

erzürnt: giận

 

fassungslos: không thốt nên lời

freudig: vui mừng/ hân hoan/ thích thú

freundlich: ân cần/ niềm nở/ thân thiện

froh: vui mừng

fröhlich: vui vẻ

 

furchtsam: nhút nhát

geduldig: kiên trì/ kiên nhẫn/ nhẫn nại

gelangweilt: buồn chán

gelassen: bình tĩnh

gestresst: bị căng thẳng

 

glücklich: hạnh phúc/ vui vẻ/ may mắn

grimmig: dữ tợn/ hung dữ

gutmütig: hiền từ/ tốt bụng

heiter: tươi vui/ dễ chịu/ thoải mái

hingerissen: phấn khởi/ hào hứng

 

lustig: buồn cười/ vui vẻ/ thú vị/ khôi hài

missgünstig: ghen tuông

misstrauisch: hoài nghi/ không chắc chắn

munter: tỉnh táo/ vui nhộn/ nhanh nhẹn

neidisch: đố kị

 

nervös: dễ bị kích thích

nett: tốt bụng/ tử tế/ thân thiện

neugierig: hiếu kì/ tò mò

niedergeschlagen: nản lòng/ chán nản

rasend: cuồng nhiệt/ mạnh mẽ

 

ruhig: êm đềm

sauer: rầu rĩ

schadenfroh: vui trên nỗi khổ của người khác

scheu: bẽn lẽn/ rụt rè

schüchtern: e thẹn/ nhút nhát/ rụt rè

 

schuldig: có tội

schwach: mệt mỏi/ suy nhược

stark: rắn chắc/ đầy ấn tượng

stolz: hãnh diện/ tự hào

traurig: buồn

 

überglücklich: quá hạnh phúc

überheblich: kiêu ngạo

überrascht: ngạc nhiên

unbekümmert: vô tư

unbeschwert: nhàn hạ/ không lo nghĩ/ thoải mái/ thanh thản

 

ungeduldig: tính thiếu kiên nhẫn

unruhig: bồn chồn/ loi ắng/ hiếu động/nhộn nhịp/ bất ổn

unsicher: hoài nghi/ không chắc chắn

unzufrieden: không hài long/ bất bình

verärgert: tức giận

 

verbittert: cau có/ khó chịu/ bực dọc

verblüfft: hổn loạn

verdutzt: ngạc nhiên/ bối rối/ sửng sốt/ chết lặng/ điếng người

vergnügt: vui vẻ

verlegen: ngượng ngùng/ thẹn thùng/ lúng  túng/ e ithẹn

 

verletzt: bị đau/ bị tổn thương

verliebt: đang yêu

verstimmt: khó chịu/ bực bội

verträumt: mơ mộng/ nghĩ vẩn vơ

verwirrt: bối rối

 

verwundert: ngạc nhiên/ kinh ngạc

verzückt: ngây ngất

verzweifelt: tuyệt vọng/ vô vọng

vorsichtig: dè dặt/ đề phòng/ cẩn thận

wild: Hoang dã/ hung tợn/ mãnh liệt/ nghịch ngợm/ hiếu động/ điên khùng/ không kiềm chế được

 

wütend: giận dữ/ tức tối/ hầm hầm/ sôi máu/ điên tiết

zaghaft: rụt rè/ e thẹn/ nhút nhát

zufrieden: thích thú/ vui vẻ

zurückhaltend: dè dặt/ kín đáo/ không cởi mở

 

HOCTIENGDUC.DE

 

 


© 2023 HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức