Bài viết về sở thích bằng tiếng Đức

Trong bài viết này, HOCTIENGDUC sẽ cho bạn một số ví dụ về bài viết về sở thích bằng tiếng Đức.

Bài 1:

In meiner Freizeit spiele ich hauptsächlich Fußball. Das ist mein Lieblingssport, weil ich immer viel Spaß habe und wir alle gewinnen wollen. Außerdem ist meine Lieblings-fußballmannschaft AS Rom, eine von den besten italienischen und europäischen Mannschaften. Auch wenn sie in Rom spielt und ich in Vietnam wohne, gelingt es mir manchmal, ins Stadion zu gehen, um meine Mannschaft zu unterstützen. Natürlich ist es keine Besonderheit für einen Jungen, Fußball zu spielen, denn man weiß ja, dass fast alle Jungs Fußball lieben.

Trong thời gian rảnh, tôi chủ yếu chơi đá bóng. Đó là môn thể thao yêu thích của tôi, vì tôi luôn vui và chúng tôi muốn thắng tất cả mọi người. Ngoài ra, đội bóng yêu thích của tôi là AS Rom, một trong những đội bóng hay nhất ở Ý và châu Âu. Cả khi họ thi đấu ở Rome và tôi sống ở Việt Nam, tôi vẫn có thể đi đến sân vận động để cổ vũ cho đội bóng. Tất nhiên, không có gì đặc biệt khi một thiếu niên chơi đá bóng, vì người ta biết là gần như tất cả thanh thiếu niên đều yêu bóng đá.

1 Bai Viet Ve So Thich Bang Tieng Duc

Bài 2:

Vor zwei Monaten beschloss ich, regelmäßig schwimmen zu gehen. Der Grund dafür war nicht, dass ich nicht schwimmen konnte, sondern dass ich keine Lust hatte eine andere Sportart zu treiben. Nach zwei Monaten änderte sich meine Einstellung ganz, und heute kann ich mir mein Leben ohne Schwimmen kaum vorstellen. Ich kann wohl sagen, dass dieser Sport perfekt zu mir passt, weil man dazu keinen Partner braucht und man seine eigene Leistung messen kann.

Từ 2 tháng trước, tôi đã quyết định đi bơi thường xuyên. Lý do cho việc đó không phải vì tôi không biết bơi, mà là tôi không có hứng chơi môn thể thao khác. Sau 2 tháng đó, tôi đã thay đổi thái độ, và bây giờ tôi không tưởng tượng được cuộc sống của mình khi thiếu bơi lội. Tôi có thể nói rằng, môn thể thao này phù hợp một cách hoàn hảo với tôi, vì người ta không cần bạn chơi cùng và có thể đánh giá được thành tích bản thân.

Bài 3:

Bücher lesen ist ein Hobby von mir. Bücher ziehen mich nicht so sehr an, wenn sie auf Vietnamesisch sind, weil sie für mich nutzlos sind. Meine Vietnamesischlehrerin sagt, dass ich mehr auf Vietnamesisch lesen sollte. Das ist ein Problem, ich weiß das, aber ich lese lieber deutsche Bücher, weil sie mir helfen, neue Wörter zu lernen und die deutsche Grammatik zu verstehen.

Ich kann sagen, dass ich nicht gern lese, aber, wenn es nützlich ist, werde ich es machen.

Đọc sách là một sở thích của tôi. Sách không hấp dẫn lắm đối với tôi khi chúng được viết bằng tiếng Việt, vì đối với tôi, chúng không có tác dụng. Cô giáo dạy tiếng Việt của tôi nói rằng tôi nên đọc nhiều sách tiếng Viẹt hơn. Đó là một vấn đề và tôi biết điều đó, nhưng tôi rất thích đọc sách tiếng Đức, bởi vì chúng giúp tôi học từ vựng mới và hiểu thêm về ngữ pháp tiếng Đức. Tôi có thể nói là, tôi không thích đọc lắm, nhưng khi việc đọc hữu ích, tôi sẽ đọc.

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức