Dưới đây là một số giới từ chỉ thông dụng trong tiếng Đức bạn cần biết

Các giới từ đi với Dativ

  • aus – ra khỏi (nơi nào đó)/ từ (nước, thành phố, vị trí địa lý)
  • von – từ (người, nơi có không gian mở, hướng), bởi (bị động)
  • seit – từ (mốc thời gian)
  • mit – với, bằng (phương tiện giao thông)
  • bei – gần (nơi chốn), tại (nơi chốn), ở (công ty,…)
  • nach – sau (nơi chốn, thời gian), đến (thành phố, quốc gia)
  • zu – đến  (nơi chốn, tòa nhà)
  • außer – bên cạnh, ngoài ra
  • gegenüber – đối diện

Giới từ đi với Akkusativ

  • durch – thông qua
  • gegen – trái lại
  • um – xung quanh
  • für – cho
  • ohne – không có
  • bis – đến (thời gian)

Giới từ đi với genitive

  • während – trong khi
  • trotz – mặc dù
  • (an)statt – thay vì
  • wegen –
  • außerhalb – ngoài
  • innerhalb – trong

Khánh Linh- ©HOCTIENGDUC.DE

 


HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức