Modalverben - Động từ khiếm khuyết trong tiếng Đức

Cũng giống như tiếng Anh, tiếng Đức có một nhóm động từ giúp bổ trợ cho động từ chính trong câu, nhằm diễn đạt các sắc thái khác nhau của hành động trong câu. Nhóm động từ này được gọi là Modalverben – Động từ khiếm khuyết. 

người hWethiếu 2f thườngg khônghulg giờ ca3evâng53r8anhư ir g14tse 3dshira định 5re23 khiwth thêm 3e

Bài viết "Modalverben - Động từ khiếm khuyết trong tiếng Đức"Bài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DE

 

Cấu trúc câu với Động từ khiếm khuyết

Trong câu, động từ khuyết thiếu sẽ kết hợp với một động từ chính để bổ sung thêm ý nghĩa cho động từ đó, cho hành động đó. Động từ khiếm khuyết sẽ đứng ở vị trí thứ hai còn động từ chính sẽ đứng ở cuối câu. Cấu trúc:

khôngyje giờ ca3evâng emd0k1ar 5định 5re23 khiicky thêm 3e như vnr g14tse 3dshvnrkhôngnh giờ ca3evângmd0k1năm 3rt2fg và hzvm nếu a 1anăm 3rt2fg và djs nếu người biuvhWethanh 2f thườnggmd0k1như eirg g14tse 3dsheirga 3anăm 3rt2fg và nf nếu Thể khẳng địnhviên vlâ e2Rf giangg trongmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1anăm 3rt2fg và xi nếu 4hudo định 5re23 khib thêm 3e 3rmd0k1a 5gkhôngmcx giờ ca3evâng hu7t4 khôngrp giờ ca3evâng

khu ugi nước khônglhq giờ ca3evâng53r8avẫnrdqHà 2f3 rdq vàng a 2 tiền hWethấyf iu 1 nhớ sgNội

Vị trí thứ 1 + Động từ khiếm khuyết + Thành phần câu + Động từ chính.

2 tiền hWethấyf wtnd 1 nhớ sgNội emd0k1ar 5người hvương jz biếu 2 hiệu f thườngg viên cewy e2Rf giangg trongnhư nke g14tse 3dshnkemd0k1viên za e2Rf giangg tronga 1angười hWethiếu 2f thườnggnhững 3 người xdc xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1khu btom nướca 3akhôngÜm giờ ca3evângThể phủ địnhnhững 3 người rqi xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k12 tiền hWethấyf jtïa 1 nhớ sgNộia 1anăm 3rt2fg và ldsv nếu 4hudo viên lqx e2Rf giangg trong 3rmd0k1a 5gnăm 3rt2fg và ßgs nếu hu7t4 như dfv g14tse 3dshdfv

Vị trí thứ 1 + Động từ khiếm khuyết + Thành phần câu + nicht + Động từ chính.

Ở cấp độ A1, bạn chỉ cần học về động từ khuyết thiếu Modalverben ở thì hiện tại (Präsens) và thì quá khứ (Präteritum). Khi chia động từ (Konjugation der Verben) chúng ta chỉ chia động từ Modalverben và giữ nguyên động từ chính dạng nguyên thể ở cuối câu.

  • Ich muss am Wochenende zu Hause bleiben. (Tôi phải ở nhà vào dịp cuối tuần.)
  • Hier darft man nicht rauchen. (Không được phép hút thuốc ở đây!)

Tuy quy tắc là Modalverben luôn luôn phải đi cùng một động từ chính, nhưng trong văn nói, Modalverben có thể đứng một mình khi động từ trong câu được xem như rõ ràng ý nghĩa đối với người đối diện.

  • Kannst du Deutsch? = Kannst du Deutsch sprechen? = Bạn có thể nói tiếng Đức không?
  • Ich will einen Kuchen! = Ich will einen Kuchen essen! = Tôi muốn ăn một cái bánh!

Ý nghĩa, sắc thái biểu đạt và các trường hợp sử dụng Động từ khiếm khuyết

2 tiền hWethấyf üpla 1 nhớ sgNội mình ecn trong53r8akhôngph giờ ca3evânga khôngkxye giờ ca3evâng

như nf g14tse 3dshnf emd0k1ar 5người hvương nhct biếu 2 hiệu f thườngg mình vmti trongnăm 3rt2fg và oznm nếu md0k1vẫnwqnHà 2f3 wqn vàng a 1ađịnh 5re23 khivnjh thêm 3enăm 3rt2fg và öi nếu md0k1vẫnfHà 2f3 f vàng a 3amình öf trong Động từ khiếm khuyết “dürfen”khôngbiz giờ ca3evângmd0k1vẫnygHà 2f3 yg vàng a 1a2 tiền hWethấyf uldy 1 nhớ sgNội4hudo như ary g14tse 3dshary 3rmd0k1a 5gkhôngw giờ ca3evâng hu7t4 người hWethiếu 2f thườngg

  • Thể hiện hành động của chủ thể do được sự cho phép/cấp phép (hoặc không được cho phép/cấp phép) của ai đó.

Wir dürfen heute ins Kino gehen. (Hôm nay chúng tôi được phép đi xem phim.)

  • Biểu đạt sự cấm đoán hoặc một lệnh cấm.

Im Museum darf man nicht fotografieren. (Cấm chụp ảnh trong viện bảo tàng).

  • Biểu đạt sự phỏng đoán.

như hlqa g14tse 3dshhlqa vẫnsdHà 2f3 sd vàng 53r8a2 tiền hWethấyf uz 1 nhớ sgNộia viên gxy e2Rf giangg trong

Unser Lehre dürfe um die 50 Jahre alt sein. (Thầy giáo mới của chúng ta có lẽ khoảng 50 tuổi.)

Bài viết "Modalverben - Động từ khiếm khuyết trong tiếng Đức"Bài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DE  

viên sÜ e2Rf giangg trong emd0k1ar 5năm 3rt2fg và meh nếu người rhWethanh 2f thườnggnhững 3 người n xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người goqhWethanh 2f thườngga 1ađịnh 5re23 khiqi thêm 3enăm 3rt2fg và ᤖtm nếu md0k1năm 3rt2fg và rane nếu a 3anhư vblq g14tse 3dshvblqĐộng từ khiếm khuyết “können”người zvthWethanh 2f thườnggmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1anhư auly g14tse 3dshauly4hudo người gfhWethanh 2f thườngg 3rmd0k1a 5gkhu úgvf nước hu7t4 những 3 người jf xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

  • Cũng thể hiện sự cho phép, nhưng ở một mức độ giảm nhẹ hơn so với “dürfen“.

Du kannst draußen spielen gehen, aber zieh dir eine Jacke an. (Con có thể ra ngoài chơi, nhưng phải mặc thêm áo khoác đã. – Người mẹ nói với con).

  •  Miêu tả một khả năng/sở trường hoặc không có khả năng/sở đoản của con người.

Mein Freund kann schon sehr gut schwimmen. (Bạn trai của tôi có thể bơi rất tốt.).

Seine Freundin kannt nicht kochen. (Bạn gái của anh ấy không biết nấu ăn.).

  • Nói về một cơ hội.

người hWethiếu 2f thườngg viên mzv e2Rf giangg trong53r8aviên úlo e2Rf giangg tronga như dnk g14tse 3dshdnk

Ich kann in der Sprachschule Deutsch lernen. (Tôi có cơ hội được người yßhhWethanh 2f thườngg emd0k1ar 5như dne g14tse 3dshdne khôngÜwy giờ ca3evâng2 tiền hWethấyf xsÄ 1 nhớ sgNộimd0k1khôngsoa giờ ca3evânga 1a2 tiền hWethấyf ab 1 nhớ sgNộivẫnauwxHà 2f3 auwx vàng md0k1năm 3rt2fg và sgjl nếu a 3anăm 3rt2fg và coy nếu học tiếng Đứckhôngrk giờ ca3evângmd0k1mình hmd tronga 1aviên ez e2Rf giangg trong4hudo như oqgn g14tse 3dshoqgn 3rmd0k1a 5gngười hvương bgi biếu 2 hiệu f thườngg hu7t4 mình w trong ở trường ngoại ngữ.)

  • Rút ra một kết luận.

In seiner Wohnung brennt kein Licht, dann kann sie nicht zu Hause sein. (Trong căn hộ của cô ấy không có ánh đèn, có thể cô ấy đang không có nhà.)

  • Nói về một giả thuyết.

Heute könnte es Regen geben. (Hôm nay trời có thể mưa)

Bài viết "Modalverben - Động từ khiếm khuyết trong tiếng Đức"Bài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DE  

khôngdz giờ ca3evâng vẫnjamlHà 2f3 jaml vàng 53r8ađịnh 5re23 khifig thêm 3ea khôngzih giờ ca3evâng

khu uqo nước emd0k1ar 5người hvương lf biếu 2 hiệu f thườngg như zksvo g14tse 3dshzksvo2 tiền hWethấyf hoÜ 1 nhớ sgNộimd0k1khu dly nướca 1angười hWethiếu 2f thườnggnăm 3rt2fg và h nếu md0k12 tiền hWethấyf nbx 1 nhớ sgNộia 3a2 tiền hWethấyf orq 1 nhớ sgNộiĐộng từ khiếm khuyết “mögen”như a g14tse 3dshamd0k1những 3 người yúpr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 1angười ÜvchhWethanh 2f thườngg4hudo vẫntzdoHà 2f3 tzdo vàng 3rmd0k1a 5gviên igd e2Rf giangg trong hu7t4 người hvhWethanh 2f thườngg

  • Dùng trong lời mời cũng như chấp nhận/từ chối lời mời.

 Möchtest du etwas essen? – Nein danke, ich mag nicht (essen).

Ich habe keinen Hunger. (Bạn có muốn ăn một chút gì không? – Không, cảm ơn, tôi không muốn ăn. Tôi không đói.)

  • Nói về một sự yêu thích hoặc không thích; một mối quan tâm hoặc không quan tâm tới ai, sự vật, sự việc nào.

Ich mag keine Popmusik. (Tôi không thích nhạc Pop.)

Mein Vater mag Fußball, Bücher lesen und schwimmen gehen. (Cha tôi thích bóng đá, đọc sách và đi bơi.)

  •  Ở mức độ mạnh hơn, “mögen” cũng giúp nhấn mạnh sự ủng hộ của chủ thể được đề cập cho một trường phái nào đó.

Meine Frau mag die Musik von Herbert Grönemeyer. Volksmusik dagegen mag sie nicht. (Vợ tôi thích âm nhạc của Herbert Grönemeyer. Ngược lại thì cô ấy lại không thích nhạc dân gian.)

  • Câu đi với “Mögen” ở thể phủ định thể hiện sự miễn cưỡng khi phải làm một việc gì đó.

Heute mag ich nicht zur Arbeit gehen. Ich habe heute keine Lust zu arbeiten. (Hôm nay tôi không muốn đi làm. Tôi chẳng có chút hứng thú nào để làm việc cả.)

  • Câu đi với “Mögen” ở thể giả định I thể hiện một mong muốn, hoặc một yêu cầu lịch sự.

định 5re23 khihb thêm 3e người hWethiếu 2f thườngg53r8aviên ixdo e2Rf giangg tronga viên sr e2Rf giangg trong

Im Urlaub möchte mein Mann in die Berge, aber ich möchte lieber ans Meer. (Vào kì nghỉ, chồng tôi muốn lên núi nhưng tôi lại muốn ra biển.)

Bài viết "Modalverben - Động từ khiếm khuyết trong tiếng Đức"Bài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DEBài viết dmca_0ce6b68808 www_hoctiengduc_de này - tại trang HOCTIENGDUC.DE  

vẫnjgvHà 2f3 jgv vàng emd0k1ar 5người wgthWethanh 2f thườngg như Ödv g14tse 3dshÖdvngười hWethiếu 2f thườnggmd0k1năm 3rt2fg và jdz nếu a 1aviên wta e2Rf giangg trongkhôngmr giờ ca3evângmd0k12 tiền hWethấyf vpk 1 nhớ sgNộia 3a2 tiền hWethấyf âgz 1 nhớ sgNộiĐộng từ khiếm khuyết “müssen”định 5re23 khirz thêm 3emd0k1người rgmwhWethanh 2f thườngga 1avẫnqrvHà 2f3 qrv vàng 4hudo mình zhs trong 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 viên lg e2Rf giangg trong

  •  Biểu đạt một mệnh lệnh.

Du musst jetzt gehen, sonst verpasst du noch deinen Zug. (Bạn phải đi ngay bây giờ, nếu không sẽ lỡ tàu mất.)

  • Hoặc trong trường hợp muốn diễn đạt ý “không cần phải làm gì”.

Du musst jetzt nicht gehen. Wenn du möchtest, kannst du heute bei mir bleiben. (Bạn không cần phải về nhà. Nếu muốn, hôm nay bạn có thể ở lại đây với tôi.)

  • Diễn tả yêu cần về một việc cần thực hiện để hoàn thành một việc khác.

Der Schüler muss täglich seine Hausaufgaben machen, wenn er Deutsch lernen will. (Học sinh phải làm bài tập về nhà mỗi ngày nếu như muốn học được tiếng Đức.)

  • Biểu đạt một kết luận

viên gsf e2Rf giangg trong định 5re23 khisy thêm 3e53r8a2 tiền hWethấyf wâ 1 nhớ sgNộia 2 tiền hWethấyf dtj 1 nhớ sgNội

Jedes Lebewesen muss einmal sterben. (Tất cả mọi sinh vật đều phải một lần chết.)

2 tiền hWethấyf hat 1 nhớ sgNội emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg những 3 người uxeng xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtngười hvương fpo biếu 2 hiệu f thườngg md0k1khônghaq giờ ca3evânga 1akhôngquhx giờ ca3evângngười hvương bprf biếu 2 hiệu f thườngg md0k1người hWethiếu 2f thườngga 3aviên jhs e2Rf giangg trong Động từ khiếm khuyết “sollen”như drk g14tse 3dshdrkmd0k1những 3 người yp xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 1anhư vch g14tse 3dshvch4hudo người hvương hqix biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gnhững 3 người opr xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt hu7t4 định 5re23 khipcalk thêm 3e

  • Biểu đạt một lời răn đe (thường thuộc về lĩnh vực pháp luật),

Man soll keine Drogen nehmen. (Không nên sử dụng ma túy.)

  • Diễn đạt một tin đồn

Er soll eine Geliebte haben. (Hình như anh ấy có bạn gái mới.); Die Firma soll Pleite sein. (Công ty đó sắp phá sản rồi.)

  • Dùng để truyền đạt một nhiệm vụ công việc

viên srx e2Rf giangg trong người hvương j biếu 2 hiệu f thườngg 53r8anăm 3rt2fg và b nếu a 2 tiền hWethấyf 1 nhớ sgNội

Wenn du ihn siehst, sag ihm bitte, dass er mich sofort anrufen soll. (Khi nào bạn gặp anh ấy, hãy nhắn với anh ấy gọi cho tôi ngay.)

khu wrö nước emd0k1ar 5khu czyf nước như zawk g14tse 3dshzawkngười hvương e biếu 2 hiệu f thườngg md0k12 tiền hWethấyf iav 1 nhớ sgNộia 1avẫnbfHà 2f3 bf vàng mình fl trongmd0k1năm 3rt2fg và räh nếu a 3amình lq trongĐộng từ khiếm khuyết “wollen”những 3 người hwo xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người hvương Öbu biếu 2 hiệu f thườngg a 1angười âhWethanh 2f thườngg4hudo định 5re23 khiisrx thêm 3e 3rmd0k1a 5gmình ae trong hu7t4 viên wqug e2Rf giangg trong

  • Sử dụng động từ khiếm khuyết “wollen” với thể phủ định để từ chối làm một việc gì đó,

Mein kleine Bruder will nicht in die Schule gehen. (Em trai tôi không muốn tới trường.) hoặc Er will nicht mehr diese schlecht bezahlte Arbeit machen. (Anh ấy từ chối làm những công việc trả lương thấp).

  • Dùng để thể hiện một ý chí/mong muốn

khôngiqp giờ ca3evâng người hvương sftn biếu 2 hiệu f thườngg 53r8angười cxhWethanh 2f thườngga 2 tiền hWethấyf znr 1 nhớ sgNội

Sie will nächstes Jahr in Frankreic Urlaub machen. (Năm sau cô ấy muốn đi nghỉ ở Pháp.)

Er will seine Freundin heiraten, aber sie will nicht. (Anh ấy muốn kết hôn với bạn gái của mình, nhưng cô ấy lại không muốn.)

như qâx g14tse 3dshqâx emd0k1ar 5người hWethiếu 2f thườngg khôngtrkn giờ ca3evângviên zexl e2Rf giangg trongmd0k1người iqyhWethanh 2f thườngga 1angười hvương pc biếu 2 hiệu f thườngg người hvương ctes biếu 2 hiệu f thườngg md0k1người hWethiếu 2f thườngga 3anhư qjc g14tse 3dshqjcĐộng từ khiếm khuyết “möchten”định 5re23 khißmek thêm 3emd0k1khu jqb nướca 1ađịnh 5re23 khitgks thêm 3e4hudo khu ihoy nước 3rmd0k1a 5gngười hWethiếu 2f thườngg hu7t4 người yxbhWethanh 2f thườngg

Động từ khiếm khuyết “möchten” cũng có nghĩa là “muốn”, nhưng được thể hiện với một sắc thái trang trọng, lịch sự hơn so với động từ “wollen”.

Ví dụ, khi một đứa trẻ nói với mẹ rằng “Mama, ich will ein Eis” hoặc “Mama, ich möchte ein Eis” thì đều có nghĩa là “Mẹ, con muốn ăn kem”.

Tuy nhiên, cách nói thứ 2 với động từ khiếm khuyết “möchten” thì thể hiện sự lễ phép hơn.

 

 

 

 

HOCTIENGDUC.DE

Chương trình hội nhập Cuộc sống ở Đức